Cách dùng "确实是没有房了 只有标间" (què shí shì méi yǒu fáng le zhǐ yǒu biāo jiān) trong hội thoại tiếng Trung
确实是没有房了 只有标间
Hết phòng thật rồi, chỉ còn phòng tiêu chuẩn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:10
wǒ我
bú不
shì是
gù故
yì意
de的
“Em không cố ý đâu.”
LINE 0226:12
PLAYING SCENEquè shí shì méi yǒu fáng le zhǐ yǒu biāo jiān
确实是没有房了 只有标间
“Hết phòng thật rồi, chỉ còn phòng tiêu chuẩn.”
LINE 0326:16
ér而
qiě且
“Hơn nữa”
Show Information