Cách dùng "我照顾了他小半辈子了" (wǒ zhào gù le tā xiǎo bàn bèi zi le) trong hội thoại tiếng Trung
我照顾了他小半辈子了
tôi đã chăm sóc nó gần nửa đời người rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
35:10
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这个弟弟 | wǒ zhè ge dì di | Đứa em trai này của tôi, |
| 2▶ | 我照顾了他小半辈子了 | wǒ zhào gù le tā xiǎo bàn bèi zi le | tôi đã chăm sóc nó gần nửa đời người rồi. |
| 3 | 是我没管好他 | shì wǒ méi guǎn hǎo tā | Là tôi không quản được nó, |
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ yǐ jīng zhào gù le tā xiǎo bàn bèi ziDù sao tôi cũng chăm nó gần nửa đời rồi,

HSK 7
0:03s
píng shén me shàn yǎng fù mǔ de shì nǐ xīn kǔ zhèng qián de shì nǐSao phụng dưỡng cha mẹ là chị? Vất vả kiếm tiền là chị?

HSK 7
0:03s
kě tā men dào sǐ diàn jì zhe niàn jí zhe què shì tā yaThế mà đến chết họ vẫn lo lắng nhớ nhung lại là nó.








