Cách dùng "油箱都见底了这都" (yóu xiāng dōu jiàn dǐ le zhè dōu) trong hội thoại tiếng Trung
油箱都见底了这都
Bình xăng cũng cạn đáy rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
1:44
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 应该是天黑没看清掉进去的 | yīng gāi shì tiān hēi méi kàn qīng diào jìn qù de | chắc trời tối không rõ nên lao xuống. |
| 2▶ | 油箱都见底了这都 | yóu xiāng dōu jiàn dǐ le zhè dōu | Bình xăng cũng cạn đáy rồi. |
| 3 | 后备箱底部 有一些化妆品的擦痕 | hòu bèi xiāng dǐ bù yǒu yī xiē huà zhuāng pǐn de cā hén | Dưới đáy cốp xe có vài vết mỹ phẩm quệt vào, |
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 2 of 3)
HSK 5
0:03s
yǒu xiē dì fāng zhà yī kàn dōu yǒu xiē rèn bù chū lái leCó vài chỗ nhìn thoáng qua đều hơi khó nhận ra.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn jiān kòng méi pāi zhe yà gēn ér zhǎo bù zhe shì shuí gàn deNhưng camera không ghi lại được. Căn bản không tìm ra ai làm.

HSK 5
0:03s
qiàn zhài huán qián bù rán lǎo zi nòng nǐNợ thì phải trả tiền, không thì ông xử lý mày đấy.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me shuō yě shì gāng chǎo le yī jià wǒ hái zài qì tóu shàngđơn giản là vừa cãi nhau xong, tôi vẫn còn đang bực mình.

HSK 2
0:03s
nǐ jiā lǐ mò yào le nǐ zěn me bù qù kāi aNhà mày hết thuốc rồi. Sao mày không đi kê đơn?











