Cách dùng "有消息我马上告诉你 好" (yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng gào sù nǐ hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
有消息我马上告诉你 好
Có tin tức tôi sẽ báo ngay. Tốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
31:09
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 得嘞 | dé lei | Được rồi. |
| 2▶ | 有消息我马上告诉你 好 | yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng gào sù nǐ hǎo | Có tin tức tôi sẽ báo ngay. Tốt. |
| 3 | 但真不保证有结果 | dàn zhēn bù bǎo zhèng yǒu jié guǒ | Nhưng thật sự không đảm bảo có kết quả. |
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
dū huì dì yī shí jiān huí bō guò qù pà shì yǒu shén me jí shì bađều sẽ gọi lại ngay. Sợ là có việc gấp chứ?

HSK 3
0:03s
nà zhè cì wèi shén me bù hái wǒ shì zhēn méi bàn fǎ leVậy lần này sao không trả? Tôi thực sự hết cách rồi.

HSK 5
0:03s
huì suǒ de shōu rù tán bù shàng yǒu duō hǎo zhēng de méi tā zào dé kuàiThu nhập ở hội quán không khá khẩm gì. Kiếm không bằng hắn phá nhanh.

HSK 3
0:03s
wǒ shì zhēn méi liǎn zài zhāng zhè ge zuǐ leTôi thật sự không còn mặt mũi nào mở lời nữa.

HSK 2
0:03s
nǐ zuò sǐ a nǐ zì jǐ shēn tǐ shén me yàng nǐ bù zhī dào aMày muốn chết à mày? Thân thể mày thế nào mày không biết à?

HSK 2
0:03s
zhè bǎ xì tā cóng xiǎo jiù huì duō shǎo cì leTrò này nó biết từ nhỏ rồi. Bao nhiêu lần rồi.

HSK 3
0:03s
tā zhè me dà rén le zhè me diǎn shì yǒu shǒu yǒu jiǎo deNó lớn thế rồi, chuyện nhỏ này có tay có chân

HSK 4
0:03s
wǒ zài yě bù guǎn tā ràng tā zì shēng zì miè hǎo leem sẽ không quản nó nữa, mặc kệ nó sống chết.

HSK 4
0:03s
piào bù hǎo gǎo rén bái yuè guāng dōu yuē nǐ leVé khó kiếm lắm. Người "bạch nguyệt quang" đã mời cậu rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ dé zhī dào shén me jiào lǐ shàng wǎng lái nǐ yào bù qùCậu phải biết thế nào là có đi có lại. Cậu mà không đi,

HSK 4
0:03s
gěi wǒ bié dòng bié dòng wǒ yòu bù luàn shuō huà gěi wǒĐưa đây. Đừng động, đừng động. Tôi có nói bậy đâu. Đưa đây.

HSK 3
0:03s
bié jí mǎ shàng dào mǎ shàng dào ràng ràng ràng ràng ràng ràngĐừng sốt ruột, đến ngay, đến ngay. Tránh ra, tránh ra, tránh ra.





