Cách dùng "根本无险可守" (gēn běn wú xiǎn kě shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
根本无险可守
gēn běn wú xiǎn kě shǒu
thì căn bản không có địa thế để phòng ngự.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
16:00
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但其西侧不过三十里便是平川 倘若叛军绕行 | dàn qí xī cè bù guò sān shí lǐ biàn shì píng chuān tǎng ruò pàn jūn rào xíng | nhưng chưa đến ba mươi dặm phía Tây là đồng bằng. Nếu quân phản loạn đi đường vòng |
| 2▶ | 根本无险可守 | gēn běn wú xiǎn kě shǒu | thì căn bản không có địa thế để phòng ngự. |
| 3 | 如此 分兵严守便是 分兵严守 荒谬 | rú cǐ fēn bīng yán shǒu biàn shì fēn bīng yán shǒu huāng miù | Nếu vậy, chia quân phòng thủ nghiêm ngặt là được. Chia quân phòng thủ ư? Quá vô lý. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
dǎng wǒ zhě tuī zhī nì wǒ zhě chú zhīKẻ ngăn ta phải bị đẩy đi, kẻ chống ta phải bị loại trừ,

HSK 7
0:03s
yǐ wéi yǒu xiē lù fēi zǒu bù kě fēi zhēng bù kětưởng có những con đường bắt buộc phải đi, bắt buộc phải tranh giành.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ mǔ hòu shì huí lái tì wǒ shōu shí cán jú deCho nên mẫu hậu trở về giúp con thu dọn tàn cục ư?
















