Cách dùng "民心不可违" (mín xīn bù kě wéi) trong hội thoại tiếng Trung
民心不可违
mín xīn bù kě wéi
Không thể trái ý dân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
28:14
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 天心不可违 | tiān xīn bù kě wéi | Không thể trái ý trời. |
| 2▶ | 民心不可违 | mín xīn bù kě wéi | Không thể trái ý dân. |
| 3 | 己心更不可违啊 | jǐ xīn gèng bù kě wéi a | Càng không thể trái ý mình. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
dǎng wǒ zhě tuī zhī nì wǒ zhě chú zhīKẻ ngăn ta phải bị đẩy đi, kẻ chống ta phải bị loại trừ,

HSK 7
0:03s
yǐ wéi yǒu xiē lù fēi zǒu bù kě fēi zhēng bù kětưởng có những con đường bắt buộc phải đi, bắt buộc phải tranh giành.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ mǔ hòu shì huí lái tì wǒ shōu shí cán jú deCho nên mẫu hậu trở về giúp con thu dọn tàn cục ư?
















