Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "天心不可违" (tiān xīn bù kě wéi) trong hội thoại tiếng Trung

天心不可违

tiān xīn bù kě wéi

Không thể trái ý trời.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
28:10
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1太后tài hòuThái hậu.
2天心不可违tiān xīn bù kě wéiKhông thể trái ý trời.
3民心不可违mín xīn bù kě wéiKhông thể trái ý dân.

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 3 of 5)
母后 不生我的气了吗
HSK 4
0:03s
mǔ hòu bù shēng wǒ de qì le maMẫu hậu không giận con sao?

挡我者推之 逆我者除之
HSK 7
0:03s
dǎng wǒ zhě tuī zhī nì wǒ zhě chú zhīKẻ ngăn ta phải bị đẩy đi, kẻ chống ta phải bị loại trừ,

往往事过境迁
HSK 4
0:03s
wǎng wǎng shì guò jìng qiānthường đến khi vạn vật đổi thay

就是做了 收不回来
HSK 4
0:03s
jiù shì zuò le shōu bù huí láithì đành chịu, không quay lại được nữa.

以为有些路非走不可 非争不可
HSK 7
0:03s
yǐ wéi yǒu xiē lù fēi zǒu bù kě fēi zhēng bù kětưởng có những con đường bắt buộc phải đi, bắt buộc phải tranh giành.

所以母后是回来 替我收拾残局的
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ mǔ hòu shì huí lái tì wǒ shōu shí cán jú deCho nên mẫu hậu trở về giúp con thu dọn tàn cục ư?

老夫年迈体衰
HSK 7
0:03s
lǎo fū nián mài tǐ shuāiLão phu già cả ốm yếu,

又何必叨扰太后呢
HSK 7
0:03s
yòu hé bì tāo rǎo tài hòu neviệc gì phải quấy rầy Thái hậu chứ?

一直有一件事
HSK 3
0:03s
yì zhí yǒu yī jiàn shìvẫn luôn có một việc

国公 还须节哀
HSK 7
0:03s
guó gōng hái xū jié āiQuốc công hãy nén đau thương.

断粮断药
HSK 5
0:03s
duàn liáng duàn yàochặn cả lương thực, thuốc thang.

离山人才济济
HSK 3
0:03s
lí shān rén cái jǐ jǐLy Sơn hội tụ nhiều nhân tài,

扣在本宫头上吗
HSK 6
0:03s
kòu zài běn gōng tóu shàng malên đầu bản cung sao?

本宫也是今日才知
HSK 6
0:03s
běn gōng yě shì jīn rì cái zhīhôm nay bản cung cũng mới biết.

所以想找一个替罪之人
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ xiǎng zhǎo yí gè tì zuì zhī rénnên muốn tìm một người gánh tội thay

是老夫愧对青云
HSK 1
0:03s
shì lǎo fū kuì duì qīng yúnĐúng là lão phu hổ thẹn với Thanh Vân,

难以安心 不过
HSK 7
0:03s
nán yǐ ān xīn bù guòlão phu khó được yên lòng. Có điều,

全然无辜
HSK 7
0:03s
quán rán wú gūhoàn toàn vô tội sao?

就可以妄言犯上
HSK 2
0:03s
jiù kě yǐ wàng yán fàn shànglà có thể nói bừa, phạm thượng.

病残体虚
HSK 7
0:03s
bìng cán tǐ xūbệnh tật ốm yếu,