Cách dùng "看起来精明不一定是真的精明" (kàn qǐ lái jīng míng bù yí dìng shì zhēn de jīng míng) trong hội thoại tiếng Trung
看起来精明不一定是真的精明
Trông tinh anh chưa chắc đã thật sự tinh anh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:06
rén人
hěn很
jīng精
míng明
“Rất tinh anh.”
LINE 0201:07
PLAYING SCENEkàn看
qǐ起
lái来
jīng精
míng明
bù不
yí一
dìng定
shì是
zhēn真
de的
jīng精
míng明
“Trông tinh anh chưa chắc đã thật sự tinh anh.”
LINE 0301:10
néng能
dāng当
shàng上
lǎo老
zǒng总
de的
rén人
méi没
yǒu有
shǎ傻
zi子
“Để làm được giám đốc không có ai ngốc hết.”
Show Information