Cách dùng "我也就上学那会儿有过那么一回" (wǒ yě jiù shàng xué nà huì er yǒu guò nà me yī huí) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshàngxuéhuìeryǒuguòmehuí

chỉ hồi còn đi học cháu mới từng có một lần.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:39
zhǎng
zhè
me

Cháu lớn từng này,

LINE 0237:40
PLAYING SCENE
jiù
shàng
xué
huì
er
yǒu
guò
me
huí

chỉ hồi còn đi học cháu mới từng có một lần.

LINE 0337:42
zài
jiù
méi
zhè
gǎn
jué
le

Sau đó không còn nữa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp37:40
TMDB ID272681