Cách dùng "我也就上学那会儿有过那么一回" (wǒ yě jiù shàng xué nà huì er yǒu guò nà me yī huí) trong hội thoại tiếng Trung
我也就上学那会儿有过那么一回
chỉ hồi còn đi học cháu mới từng có một lần.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:39
wǒ我
zhǎng长
zhè这
me么
dà大
“Cháu lớn từng này,”
LINE 0237:40
PLAYING SCENEwǒ我
yě也
jiù就
shàng上
xué学
nà那
huì会
er儿
yǒu有
guò过
nà那
me么
yī一
huí回
“chỉ hồi còn đi học cháu mới từng có một lần.”
LINE 0337:42
zài再
jiù就
méi没
zhè这
gǎn感
jué觉
le了
“Sau đó không còn nữa.”
Show Information