Cách dùng "将他人赃俱获" (jiāng tā rén zāng jù huò) trong hội thoại tiếng Trung
将他人赃俱获
vào thời khắc mấu chốt, ngươi hãy bắt quả tang hắn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
16:44
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你在关键时刻 | nǐ zài guān jiàn shí kè | vào thời khắc mấu chốt, ngươi hãy bắt quả tang hắn. |
| 2▶ | 将他人赃俱获 | jiāng tā rén zāng jù huò | vào thời khắc mấu chốt, ngươi hãy bắt quả tang hắn. |
| 3 | 可若是他不来呢? | kě ruò shì tā bù lái ne ? | Nhưng nếu hắn không đến thì sao? |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè xiē rì zi wǒ duì ā yǔ rú hé tā dōu kàn zài yǎn lǐNhững ngày này ta đối xử với A Vũ ra sao, hắn đều thấy cả.

HSK 7
0:03s
nǐ wèi hé fēi yào zhì xiāo xún yú sǐ dì ? yīn wèi tā gāi sǐSao người cứ nhất quyết muốn dồn Tiêu Tuần vào chỗ chết vậy? Vì hắn đáng chết.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà biàn shì duàn dìng le wǒ zài zhè tāng yào zhōng xià le dúVậy nghĩa là chắc mẩm ta đã hạ độc vào bát thuốc này.

HSK 6
0:03s
kě shì zài zhè yàng de qíng xíng zhī xià nǐ què ràng wǒ yǔ bì xià dú chǔNhưng trong tình thế đó mà người lại để ta ở riêng với bệ hạ.













