Cách dùng "没事了 阿羽 没事了 姐姐在" (méi shì le ā yǔ méi shì le jiě jiě zài) trong hội thoại tiếng Trung
没事了 阿羽 没事了 姐姐在
Không sao rồi, A Vũ. Không sao rồi, có tỷ tỷ đây rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
24:20
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 倒是有不少贡品、新摆件进来 - 快查 - 是 | dǎo shì yǒu bù shǎo gòng pǐn 、 xīn bǎi jiàn jìn lái - kuài chá - shì | nhưng có không ít cống phẩm và đồ trang trí mới được đưa vào. - Mau điều tra đi. - Rõ. |
| 2▶ | 没事了 阿羽 没事了 姐姐在 | méi shì le ā yǔ méi shì le jiě jiě zài | Không sao rồi, A Vũ. Không sao rồi, có tỷ tỷ đây rồi. |
| 3 | 我远远见殿内烛火摇曳 | wǒ yuǎn yuǎn jiàn diàn nèi zhú huǒ yáo yè | Ta nhìn thấy ánh nến trong điện lay động từ xa, |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
zhè jǐ rì bì xià tiān le shén me xīn chī shí ?Bệ hạ gần đây có dùng thêm món ăn mới nào không?

HSK 6
0:03s
dǎo shì yǒu bù shǎo gòng pǐn 、 xīn bǎi jiàn jìn lái - kuài chá - shìnhưng có không ít cống phẩm và đồ trang trí mới được đưa vào. - Mau điều tra đi. - Rõ.

HSK 1
0:03s



