Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "- 是啊 - 是啊" (- shì a - shì a) trong hội thoại tiếng Trung

- 是啊 - 是啊

- shì a - shì a

- Phải đấy. - Phải đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
21:31
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你将陛下的安危置于何处啊?nǐ jiāng bì xià de ān wēi zhì yú hé chù a ?Người đặt an nguy của bệ hạ ở đâu đây?
2- 是啊 - 是啊- shì a - shì a- Phải đấy. - Phải đấy.
3当年dāng niánNăm xưa, điện hạ cùng ta tâm đầu ý hợp đã lâu.

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 3 of 5)
就是他用来毒害太子的药?
HSK 4
0:03s
jiù shì tā yòng lái dú hài tài zi de yào ?chính là loại độc hắn dùng để hại thái tử?
若他出手害阿羽
HSK 7
0:03s
ruò tā chū shǒu hài ā yǔNếu hắn ra tay hại A Vũ,
拿陛下当诱饵?
HSK 7
0:03s
ná bì xià dāng yòu ěr ?Người đang dùng bệ hạ làm mồi nhử sao?
若是萧珣意图不轨
HSK 7
0:03s
ruò shì xiāo xún yì tú bù guǐNếu Tiêu Tuần có ý đồ bất chính,
你在关键时刻
HSK 5
0:03s
nǐ zài guān jiàn shí kèvào thời khắc mấu chốt, ngươi hãy bắt quả tang hắn.
将他人赃俱获
HSK 4
0:03s
jiāng tā rén zāng jù huòvào thời khắc mấu chốt, ngươi hãy bắt quả tang hắn.
你三哥也会相助
HSK 1
0:03s
nǐ sān gē yě huì xiāng zhùTam ca ngươi cũng sẽ hỗ trợ.
这些日子我对阿羽如何 他都看在眼里
HSK 5
0:03s
zhè xiē rì zi wǒ duì ā yǔ rú hé tā dōu kàn zài yǎn lǐNhững ngày này ta đối xử với A Vũ ra sao, hắn đều thấy cả.
他会帮我的
HSK 2
0:03s
tā huì bāng wǒ deHắn sẽ giúp ta thôi.
你为何非要置萧珣于死地? 因为他该死
HSK 7
0:03s
nǐ wèi hé fēi yào zhì xiāo xún yú sǐ dì ? yīn wèi tā gāi sǐSao người cứ nhất quyết muốn dồn Tiêu Tuần vào chỗ chết vậy? Vì hắn đáng chết.
大胆萧珣 你在做什么?
HSK 5
0:03s
dà dǎn xiāo xún nǐ zài zuò shén me ?Tiêu Tuần to gan, ngươi làm gì vậy?
阿羽
HSK 1
0:03s
ā yǔA Vũ.
我刚刚睡着了
HSK 3
0:03s
wǒ gāng gāng shuì zháo leVừa nãy, ta ngủ thôi.
阿朝啊
HSK 2
0:03s
ā cháo aA Triêu à,
你的这招请君入瓮
HSK 6
0:03s
nǐ de zhè zhāo qǐng jūn rù wèngchiêu gậy ông đập lưng ông này của cô
太子的尸身
HSK 1
0:03s
tài zi de shī shēnthi thể của thái tử
置于此瓶中
HSK 4
0:03s
zhì yú cǐ píng zhōngcho vào lọ này.
说我鸩杀国君
HSK 6
0:03s
shuō wǒ zhèn shā guó jūnnói ta đầu độc sát hại quốc quân.
那便是断定了 我在这汤药中下了毒
HSK 7
0:03s
nà biàn shì duàn dìng le wǒ zài zhè tāng yào zhōng xià le dúVậy nghĩa là chắc mẩm ta đã hạ độc vào bát thuốc này.
可是在这样的情形之下 你却让我与陛下独处
HSK 6
0:03s
kě shì zài zhè yàng de qíng xíng zhī xià nǐ què ràng wǒ yǔ bì xià dú chǔNhưng trong tình thế đó mà người lại để ta ở riêng với bệ hạ.