Cách dùng "我刚刚睡着了" (wǒ gāng gāng shuì zháo le) trong hội thoại tiếng Trung
我刚刚睡着了
Vừa nãy, ta ngủ thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
18:16
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我没事 | wǒ méi shì | ta không sao. |
| 2▶ | 我刚刚睡着了 | wǒ gāng gāng shuì zháo le | Vừa nãy, ta ngủ thôi. |
| 3 | 霄南王世子萧珣 意图鸩杀国君 罪无可恕 | xiāo nán wáng shì zi xiāo xún yì tú zhèn shā guó jūn zuì wú kě shù | Thế tử Tiêu Nam vương, Tiêu Tuần mưu đồ hạ độc sát hại quốc quân, tội không thể tha. |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè xiē rì zi wǒ duì ā yǔ rú hé tā dōu kàn zài yǎn lǐNhững ngày này ta đối xử với A Vũ ra sao, hắn đều thấy cả.

HSK 7
0:03s
nǐ wèi hé fēi yào zhì xiāo xún yú sǐ dì ? yīn wèi tā gāi sǐSao người cứ nhất quyết muốn dồn Tiêu Tuần vào chỗ chết vậy? Vì hắn đáng chết.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà biàn shì duàn dìng le wǒ zài zhè tāng yào zhōng xià le dúVậy nghĩa là chắc mẩm ta đã hạ độc vào bát thuốc này.

HSK 6
0:03s
kě shì zài zhè yàng de qíng xíng zhī xià nǐ què ràng wǒ yǔ bì xià dú chǔNhưng trong tình thế đó mà người lại để ta ở riêng với bệ hạ.













