Cách dùng "不要杀我 大人饶命 大人饶命啊" (bú yào shā wǒ dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng a) trong hội thoại tiếng Trung
不要杀我 大人饶命 大人饶命啊
Đừng giết tôi mà. - Đại nhân tha mạng. - Đại nhân tha mạng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:20
dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng a dà rén ráo mìng bú yào shā wǒ
大人饶命 大人饶命啊 大人饶命 不要杀我
“Đại nhân tha mạng. Đại nhân tha mạng. Đại nhân tha mạng, đừng giết tôi.”
LINE 0202:23
PLAYING SCENEbú yào shā wǒ dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng a
不要杀我 大人饶命 大人饶命啊
“Đừng giết tôi mà. - Đại nhân tha mạng. - Đại nhân tha mạng.”
LINE 0302:26
shān shén dà hūn de dì fāng zài nǎ ér dà rén ráo mìng
山神大婚的地方在哪儿 大人饶命
“Lễ đại hôn của Thần Núi diễn ra ở đâu? Đại nhân tha mạng.”
Show Information