Cách dùng "不要杀我 大人饶命 大人饶命啊" (bú yào shā wǒ dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng a) trong hội thoại tiếng Trung
不要杀我 大人饶命 大人饶命啊
Đừng giết tôi mà. - Đại nhân tha mạng. - Đại nhân tha mạng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
2:23
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大人饶命 大人饶命啊 大人饶命 不要杀我 | dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng a dà rén ráo mìng bú yào shā wǒ | Đại nhân tha mạng. Đại nhân tha mạng. Đại nhân tha mạng, đừng giết tôi. |
| 2▶ | 不要杀我 大人饶命 大人饶命啊 | bú yào shā wǒ dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng a | Đừng giết tôi mà. - Đại nhân tha mạng. - Đại nhân tha mạng. |
| 3 | 山神大婚的地方在哪儿 大人饶命 | shān shén dà hūn de dì fāng zài nǎ ér dà rén ráo mìng | Lễ đại hôn của Thần Núi diễn ra ở đâu? Đại nhân tha mạng. |
