Cách dùng "伺候他的时候 不要和他直视" (cì hòu tā de shí hòu bú yào hé tā zhí shì) trong hội thoại tiếng Trung
伺候他的时候 不要和他直视
Khi hầu hạ ngài, nhớ đừng nhìn thẳng vào ngài
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
11:43
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 到底是什么啊 你很快就会亲眼见到了 记住 | dào dǐ shì shén me a nǐ hěn kuài jiù huì qīn yǎn jiàn dào le jì zhù | là gì vậy? Cô sắp được tận mắt nhìn thấy rồi. Nhớ kĩ. |
| 2▶ | 伺候他的时候 不要和他直视 | cì hòu tā de shí hòu bú yào hé tā zhí shì | Khi hầu hạ ngài, nhớ đừng nhìn thẳng vào ngài |
| 3 | 如果你不想惹怒他 | rú guǒ nǐ bù xiǎng rě nù tā | nếu cô không muốn chọc giận ngài. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 3 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhāng hǎi lóu bié shuō wǒ bù gòu xiōng dìTrương Hải Lâu, đừng nói tôi không nể tình anh em.

HSK 3
0:03s
xiàn jì gěi fēi kūn bà lǔ dà shén jiù xíng lerồi hiến tế cho đại thần Phi Khôn Ba Lỗ là được ạ.

HSK 6
0:03s
zhè àn duì tài xié mén le wǒ dé hùn jìn qù péi wǒ shī fùĐoàn người bí ẩn này quá kỳ lạ. Tôi phải lẻn vào trong với sư phụ tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
méi yǒu jī huì kàn kàn wài miàn de shì jiè shì zěn me yàng deKhông có cơ hội được ngắm nhìn thế giới bên ngoài trông như thế nào.

HSK 4
0:03s
ń shén me ń a nǐ zěn me yòu bú huì shuō huà leỪ cái gì mà ừ. Sao anh lại không giỏi ăn nói nữa rồi?










