Cách dùng "伺候他的时候 不要和他直视" (cì hòu tā de shí hòu bú yào hé tā zhí shì) trong hội thoại tiếng Trung
伺候他的时候 不要和他直视
Khi hầu hạ ngài, nhớ đừng nhìn thẳng vào ngài
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
11:43
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 到底是什么啊 你很快就会亲眼见到了 记住 | dào dǐ shì shén me a nǐ hěn kuài jiù huì qīn yǎn jiàn dào le jì zhù | là gì vậy? Cô sắp được tận mắt nhìn thấy rồi. Nhớ kĩ. |
| 2▶ | 伺候他的时候 不要和他直视 | cì hòu tā de shí hòu bú yào hé tā zhí shì | Khi hầu hạ ngài, nhớ đừng nhìn thẳng vào ngài |
| 3 | 如果你不想惹怒他 | rú guǒ nǐ bù xiǎng rě nù tā | nếu cô không muốn chọc giận ngài. |
