Cách dùng "大人饶命 大人饶命 大人饶命" (dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng) trong hội thoại tiếng Trung
大人饶命 大人饶命 大人饶命
Đại nhân tha mạng. Đại nhân tha mạng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
2:58
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大人饶命 大人饶命 不要杀我 | dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng bú yào shā wǒ | Đại nhân tha mạng. Đại nhân tha mạng. Đừng giết tôi. |
| 2▶ | 大人饶命 大人饶命 大人饶命 | dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng | Đại nhân tha mạng. Đại nhân tha mạng. |
| 3 | 这是进山神庙的必经之路 | zhè shì jìn shān shén miào de bì jīng zhī lù | Đây là con đường bắt buộc phải đi qua để vào miếu Thần Núi. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 3 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhāng hǎi lóu bié shuō wǒ bù gòu xiōng dìTrương Hải Lâu, đừng nói tôi không nể tình anh em.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn jì gěi fēi kūn bà lǔ dà shén jiù xíng lerồi hiến tế cho đại thần Phi Khôn Ba Lỗ là được ạ.

HSK 6
0:03s
zhè àn duì tài xié mén le wǒ dé hùn jìn qù péi wǒ shī fùĐoàn người bí ẩn này quá kỳ lạ. Tôi phải lẻn vào trong với sư phụ tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
méi yǒu jī huì kàn kàn wài miàn de shì jiè shì zěn me yàng deKhông có cơ hội được ngắm nhìn thế giới bên ngoài trông như thế nào.

HSK 4
0:03s
ń shén me ń a nǐ zěn me yòu bú huì shuō huà leỪ cái gì mà ừ. Sao anh lại không giỏi ăn nói nữa rồi?









