Cách dùng "大人饶命 大人饶命 大人饶命" (dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng) trong hội thoại tiếng Trung
大人饶命 大人饶命 大人饶命
Đại nhân tha mạng. Đại nhân tha mạng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
2:58
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大人饶命 大人饶命 不要杀我 | dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng bú yào shā wǒ | Đại nhân tha mạng. Đại nhân tha mạng. Đừng giết tôi. |
| 2▶ | 大人饶命 大人饶命 大人饶命 | dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng | Đại nhân tha mạng. Đại nhân tha mạng. |
| 3 | 这是进山神庙的必经之路 | zhè shì jìn shān shén miào de bì jīng zhī lù | Đây là con đường bắt buộc phải đi qua để vào miếu Thần Núi. |
