Cách dùng "如果你不想惹怒他" (rú guǒ nǐ bù xiǎng rě nù tā) trong hội thoại tiếng Trung
如果你不想惹怒他
nếu cô không muốn chọc giận ngài.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
11:47
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 伺候他的时候 不要和他直视 | cì hòu tā de shí hòu bú yào hé tā zhí shì | Khi hầu hạ ngài, nhớ đừng nhìn thẳng vào ngài |
| 2▶ | 如果你不想惹怒他 | rú guǒ nǐ bù xiǎng rě nù tā | nếu cô không muốn chọc giận ngài. |
| 3 | 现在 一切是按照嫁新娘的方式在做吗 | xiàn zài yī qiè shì àn zhào jià xīn niáng de fāng shì zài zuò ma | Bây giờ đang tiến hành mọi việc theo nghi thức gả cô dâu đúng không? |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 3 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhāng hǎi lóu bié shuō wǒ bù gòu xiōng dìTrương Hải Lâu, đừng nói tôi không nể tình anh em.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn jì gěi fēi kūn bà lǔ dà shén jiù xíng lerồi hiến tế cho đại thần Phi Khôn Ba Lỗ là được ạ.

HSK 6
0:03s
zhè àn duì tài xié mén le wǒ dé hùn jìn qù péi wǒ shī fùĐoàn người bí ẩn này quá kỳ lạ. Tôi phải lẻn vào trong với sư phụ tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
méi yǒu jī huì kàn kàn wài miàn de shì jiè shì zěn me yàng deKhông có cơ hội được ngắm nhìn thế giới bên ngoài trông như thế nào.

HSK 4
0:03s
ń shén me ń a nǐ zěn me yòu bú huì shuō huà leỪ cái gì mà ừ. Sao anh lại không giỏi ăn nói nữa rồi?









