Cách dùng "一定是睡过了 一对贱坯子" (yí dìng shì shuì guò le yī duì jiàn pī zi) trong hội thoại tiếng Trung
一定是睡过了 一对贱坯子
Chắc chắn đã ngủ với nhau rồi. Một đôi khốn nạn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
0:35
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 肯定跟新娘有一腿 所以新娘 才不愿意嫁给山神呢 | kěn dìng gēn xīn niáng yǒu yī tuǐ suǒ yǐ xīn niáng cái bù yuàn yì jià gěi shān shén ne | Chắc chắn hắn có quan hệ mờ ám với cô dâu, nên cô ấy mới không muốn lấy Thần Núi. |
| 2▶ | 一定是睡过了 一对贱坯子 | yí dìng shì shuì guò le yī duì jiàn pī zi | Chắc chắn đã ngủ với nhau rồi. Một đôi khốn nạn. |
| 3 | 这种小白脸啊 一看就克爹克娘 天生的贱 | zhè zhǒng xiǎo bái liǎn a yī kàn jiù kè diē kè niáng tiān shēng de jiàn | Nhìn là biết thứ công tử bột đó khắc cha khắc mẹ, bẩm sinh đã đê tiện rồi. |
