Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一定是睡过了 一对贱坯子" (yí dìng shì shuì guò le yī duì jiàn pī zi) trong hội thoại tiếng Trung

一定是睡过了 一对贱坯子

yí dìng shì shuì guò le yī duì jiàn pī zi

Chắc chắn đã ngủ với nhau rồi. Một đôi khốn nạn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
0:35
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1肯定跟新娘有一腿 所以新娘 才不愿意嫁给山神呢kěn dìng gēn xīn niáng yǒu yī tuǐ suǒ yǐ xīn niáng cái bù yuàn yì jià gěi shān shén neChắc chắn hắn có quan hệ mờ ám với cô dâu, nên cô ấy mới không muốn lấy Thần Núi.
2一定是睡过了 一对贱坯子yí dìng shì shuì guò le yī duì jiàn pī ziChắc chắn đã ngủ với nhau rồi. Một đôi khốn nạn.
3这种小白脸啊 一看就克爹克娘 天生的贱zhè zhǒng xiǎo bái liǎn a yī kàn jiù kè diē kè niáng tiān shēng de jiànNhìn là biết thứ công tử bột đó khắc cha khắc mẹ, bẩm sinh đã đê tiện rồi.

More Clips From Episode

Total 101 clips (Page 1 of 6)
跟我说说呗 怎么样的情况
HSK 4
0:03s
gēn wǒ shuō shuō bei zěn me yàng de qíng kuàngKể tôi nghe xem chuyện là thế nào đi.
我想想我有没有见过 就是个小白脸
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng xiǎng wǒ yǒu méi yǒu jiàn guò jiù shì gè xiǎo bái liǎnĐể tôi nghĩ xem mình có gặp người đó không. Hắn trông trắng trẻo,
我才不信他是什么山匪呢
HSK 3
0:03s
wǒ cái bù xìn tā shì shén me shān fěi neTôi không tin hắn là cướp được đâu.
这种小白脸啊 一看就克爹克娘 天生的贱
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng xiǎo bái liǎn a yī kàn jiù kè diē kè niáng tiān shēng de jiànNhìn là biết thứ công tử bột đó khắc cha khắc mẹ, bẩm sinh đã đê tiện rồi.
我很过分吗 不过分 不过分 不过分
HSK 5
0:03s
wǒ hěn guò fèn ma bù guò fēn bù guò fēn bù guò fēnTôi có quá đáng lắm không? Không quá đáng. Không quá đáng.
看来我做得还不够过分
HSK 5
0:03s
kàn lái wǒ zuò dé hái bù gòu guò fènXem ra tôi vẫn chưa quá đáng lắm.
不要杀我 大人饶命 大人饶命啊
HSK 6
0:03s
bú yào shā wǒ dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng aĐừng giết tôi mà. - Đại nhân tha mạng. - Đại nhân tha mạng.
沿着溪边一直往前走 就是山神庙了
HSK 3
0:03s
yán zhe xī biān yì zhí wǎng qián zǒu jiù shì shān shén miào lerồi cứ đi thẳng men theo bờ suối là tới miếu Thần Núi.
大人饶命 大人饶命 饶命 不不不
HSK 3
0:03s
dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng ráo mìng bù bù bùĐại nhân tha mạng. Đại nhân tha mạng. Tha mạng. Không, không, không.
大人饶命 大人饶命 大人饶命
HSK 3
0:03s
dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng dà rén ráo mìngĐại nhân tha mạng. Đại nhân tha mạng.
大人饶命 大人饶命 不要杀我
HSK 6
0:03s
dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng bú yào shā wǒĐại nhân tha mạng. Đại nhân tha mạng. Đừng giết tôi.
大人饶命 大人饶命 大人饶命
HSK 3
0:03s
dà rén ráo mìng dà rén ráo mìng dà rén ráo mìngĐại nhân tha mạng. Đại nhân tha mạng.
送亲的队伍 应该会来这儿的吧
HSK 5
0:03s
sòng qīn de duì wǔ yīng gāi huì lái zhè ér de baChắc đoàn người đưa dâu sẽ tới đây nhỉ?
这送亲队伍里怎么没新娘呢
HSK 5
0:03s
zhè sòng qīn duì wǔ lǐ zěn me méi xīn niáng neSao trong đoàn người đưa dâu không có cô dâu vậy?
我们先下去混到人群之中 找个人问问
HSK 6
0:03s
wǒ men xiān xià qù hùn dào rén qún zhī zhōng zhǎo gè rén wèn wènChúng ta trà trộn vào trong đoàn người trước rồi tìm người nào đó hỏi thử xem.
这个就是劫亲的人 对 这是山里要饭的
HSK 2
0:03s
zhè ge jiù shì jié qīn de rén duì zhè shì shān lǐ yào fàn deHắn chính là tên cướp dâu đó. Đúng rồi. Hắn là kẻ ăn xin ở trong núi.
你说谁要饭的呢 我是道士 我正经修行的
HSK 7
0:03s
nǐ shuō shuí yào fàn de ne wǒ shì dào shì wǒ zhèng jīng xiū xíng deAnh nói ai ăn xin hả? Tôi là đạo sĩ, tôi tu hành đàng hoàng đó.
他不给钱 我把他抓了 你们两个当我聋吗
HSK 7
0:03s
tā bù gěi qián wǒ bǎ tā zhuā le nǐ men liǎng gè dāng wǒ lóng ma- nên anh tức giận rồi bắt tôi luôn. - Anh ta không trả tiền nên tôi bắt anh ta. Hai người tưởng tôi điếc à?
丢下自己的同伴不管了吗
HSK 6
0:03s
diū xià zì jǐ de tóng bàn bù guǎn le maBỏ lại đồng bọn của mình không lo luôn à?
其实刚刚那小道士 是干后勤的 我才是正规军
HSK 7
0:03s
qí shí gāng gāng nà xiǎo dào shì shì gàn hòu qín de wǒ cái shì zhèng guī jūnThật ra tên đạo sĩ vữa nãy phụ trách hậu cần. Tôi mới là quân chính quy.