Cách dùng "可这事越拖矛盾越大呀" (kě zhè shì yuè tuō máo dùn yuè dà ya) trong hội thoại tiếng Trung
可这事越拖矛盾越大呀
Thế nhưng càng kéo dài thì mâu thuẫn càng lớn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
14:15
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就是怕他们会有矛盾 | wǒ jiù shì pà tā men huì yǒu máo dùn | Chính là vì cảm thấy họ sẽ có mâu thuẫn. |
| 2▶ | 可这事越拖矛盾越大呀 | kě zhè shì yuè tuō máo dùn yuè dà ya | Thế nhưng càng kéo dài thì mâu thuẫn càng lớn. |
| 3 | 不行 不行不行 这事得慎重 | bù xíng bù xíng bù xíng zhè shì dé shèn zhòng | Không được, không được là không được. Phải suy nghĩ rõ ràng chuyện này. |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhī dào zhè zài gǔ zhuāng jù lǐ biān dài biǎo shén me maCó biết trong phim cổ trang thì điều này tượng trưng cho cái gì không?

HSK 6
0:03s
méi rèn zhēn hái sòng gěi rén jiā mā mā jīn xiàng liànKhông nghiêm túc mà còn tặng dây chuyền vàng cho mẹ người ta.

HSK 5
0:03s
jiān jiān nǐ shuō wǒ men chī shāo kǎo hái shì chī huǒ guō yaTiêm Tiêm, em nói chúng ta ăn đồ nướng hay là ăn lẩu?

HSK 5
0:03s
hǎo ba nà wǒ men jiù nèi bù xiǎo qìng zhù yī xiàĐược thôi. Thế chúng ta sẽ ăn mừng nội bộ một chút.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
páng biān kāi yī zhuō qù bú shì zhè guō lǐ hái duō dé shì nǐ zài jiā beidọn bàn mới bên cạnh đi. Nồi này còn nhiều mà. Em gắp nữa đi.

HSK 6
0:03s
nǐ méi gēn nǐ mā shuō bié zài qù wǒ táo bǎo diàn xià dān le yaAnh không nói với mẹ mình đừng đặt hàng ở tiệm taobao của em nữa à?










