Cách dùng "那他得打多少份工啊" (nà tā dé dǎ duō shǎo fèn gōng a) trong hội thoại tiếng Trung

duōshǎofèngōnga

Thế anh ấy phải làm bao nhiêu việc chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
32:42
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我追问他 他才说的wǒ zhuī wèn tā tā cái shuō deMình hỏi đến cùng anh ấy mới nói đấy.
2那他得打多少份工啊nà tā dé dǎ duō shǎo fèn gōng aThế anh ấy phải làm bao nhiêu việc chứ?
3我们以前都觉得 贺子秋的日子 比凌霄过得好wǒ men yǐ qián dōu jué de hè zi qiū de rì zi bǐ líng xiāo guò dé hǎoTrước đây chúng ta đều cảm thấy Hạ Tử Thu sống tốt hơn Lăng Tiêu.

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 7 of 10)
你别找我话茬 我不是那意思
HSK 2
0:03s
nǐ bié zhǎo wǒ huà chá wǒ bú shì nà yì siAnh đừng có kiếm chuyện. Em không có ý đó.

我能想到的办法 子秋应该也想到了
HSK 3
0:03s
wǒ néng xiǎng dào de bàn fǎ zi qiū yīng gāi yě xiǎng dào leCách mà anh nghĩ ra thì hẳn là Tử Thu cũng đã nghĩ đến rồi.

实在不行的话 关店呗
HSK 4
0:03s
shí zài bù xíng de huà guān diàn beiThật sự không ổn thì đóng cửa thôi.

泼凉水的我 先走了
HSK 6
0:03s
pō liáng shuǐ de wǒ xiān zǒu lengười tạt nước lạnh là anh, đi đây.

他至于吗 怎么生气了
HSK 6
0:03s
tā zhì yú ma zěn me shēng qì leĐến mức đấy không? Sao lại giận rồi?

你没生气呀
HSK 5
0:03s
nǐ méi shēng qì yaAnh không có giận à?

对对对 我也是这么想的
HSK 2
0:03s
duì duì duì wǒ yě shì zhè me xiǎng dePhải phải, em cũng nghĩ như vậy đấy.

拆穿了这个事情 就没说成
HSK 2
0:03s
chāi chuān le zhè ge shì qíng jiù méi shuō chéngvạch trần chuyện này nên không thể nói được,

怕他再心烦 对
HSK 3
0:03s
pà tā zài xīn fán duìsợ anh ấy phiền lòng nữa. Phải.

这个香蕉有点生哦
HSK 5
0:03s
zhè ge xiāng jiāo yǒu diǎn shēng óChuối này còn xanh nhỉ.

小哥 等等我
HSK 1
0:03s
xiǎo gē děng děng wǒAnh nhỏ, đợi em với!

小哥 小哥 累死我了
HSK 1
0:03s
xiǎo gē xiǎo gē lèi sǐ wǒ leAnh nhỏ! Anh nhỏ! Mệt chết em.

所以我现在吃个水果 都需要你来付钱了是吗
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiàn zài chī gè shuǐ guǒ dōu xū yào nǐ lái fù qián le shì maThế nên giờ anh ăn trái cây cũng cần em trả tiền phải không?

手头紧的时候啊 本来你想吃什么 该买什么
HSK 7
0:03s
shǒu tóu jǐn de shí hòu a běn lái nǐ xiǎng chī shén me gāi mǎi shén melúc kẹt tiền đâu. Vốn dĩ em muốn ăn gì, phải mua gì

等你度过危机的时候 再付吗
HSK 6
0:03s
děng nǐ dù guò wēi jī de shí hòu zài fù mađợi anh qua thời gian nguy hiểm rồi trả sao?

所以你现在怎么着 是打算养着我了是吗
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ nǐ xiàn zài zěn me zhe shì dǎ suàn yǎng zhe wǒ le shì maThế nên bây giờ em muốn thế nào? Tính nuôi anh phải không?

我养你没有问题的 我这个月有一大笔进账
HSK 3
0:03s
wǒ yǎng nǐ méi yǒu wèn tí de wǒ zhè ge yuè yǒu yī dà bǐ jìn zhàngEm nuôi anh không có vấn đề gì. Tháng này sẽ có một khoản tiền lớn vào tài khoản,

那我也可以养你啊 我怎么能让你养着呢
HSK 3
0:03s
nà wǒ yě kě yǐ yǎng nǐ a wǒ zěn me néng ràng nǐ yǎng zhe nethế em cũng có thể nuôi anh mà. Sao anh có thể để em nuôi mình chứ?

怎么不能啊 你养我就可以 我养你就不可以
HSK 3
0:03s
zěn me bù néng a nǐ yǎng wǒ jiù kě yǐ wǒ yǎng nǐ jiù bù kě yǐSao có thể? Anh nuôi em thì được, còn em nuôi anh thì không được à?

什么意思 那你现在 打算接替爸的位置
HSK 7
0:03s
shén me yì si nà nǐ xiàn zài dǎ suàn jiē tì bà de wèi zhìlà sao hả? Giờ em muốn thay thế vị trí của bố