Cách dùng "你没生气呀" (nǐ méi shēng qì ya) trong hội thoại tiếng Trung

méishēngya

Anh không có giận à?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
28:16
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我去wǒ qùEm đi!
2你没生气呀nǐ méi shēng qì yaAnh không có giận à?
3二十七秒èr shí qī miǎo27 giây.

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 2 of 10)
我刚好找你有事 那我们出去说 你们俩
HSK 5
0:03s
wǒ gāng hǎo zhǎo nǐ yǒu shì nà wǒ men chū qù shuō nǐ men liǎVừa lúc anh có việc tìm em. Thế chúng ta ra ngoài nói đi. Hai người!

我本来想给你钱的 给你钱又不合适
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái xiǎng gěi nǐ qián de gěi nǐ qián yòu bù hé shìAnh vốn muốn đưa tiền cho em mà đưa tiền thì không ổn lắm,

这事你该 单独见面的时候跟她说
HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ gāi dān dú jiàn miàn de shí hòu gēn tā shuōAnh nên nói chuyện này riêng với cậu ấy thì hơn.

这又不是什么大事 况且我俩 单独见面的机会
HSK 7
0:03s
zhè yòu bú shì shén me dà shì kuàng qiě wǒ liǎ dān dú jiàn miàn de jī huìCũng đâu phải chuyện lớn gì, huống hồ gì hai đứa anh vốn không có nhiều cơ hội

你怎么能这么对我朋友 过分
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me néng zhè me duì wǒ péng yǒu guò fènSao anh có thể đối xử với bạn em như thế? Quá đáng!

我去看看 那我先走了 好 注意安全
HSK 3
0:03s
wǒ qù kàn kàn nà wǒ xiān zǒu le hǎo zhù yì ān quánMình đi xem thử. Thế mình đi trước nhé. Ừ, chú ý an toàn.

我在忍住说出 最能伤害她的话
HSK 5
0:03s
wǒ zài rěn zhù shuō chū zuì néng shāng hài tā de huàEm đang kiềm chế để không nói ra lời tổn thương cậu ấy nhất.

吵架的时候能忍住 最伤害对方的话
HSK 6
0:03s
chǎo jià de shí hòu néng rěn zhù zuì shāng hài duì fāng de huàLúc cãi nhau mà có thể nhịn được lời tổn thương đối phương nhất

就知道跟我撒气 最不成熟的就是她
HSK 5
0:03s
jiù zhī dào gēn wǒ sā qì zuì bù chéng shú de jiù shì tāchỉ biết giận dữ với em thôi. Người không chín chắn nhất là cậu ấy đấy.

高兴和不高兴 都写在脸上
HSK 1
0:03s
gāo xìng hé bù gāo xìng dōu xiě zài liǎn shàngvui hay không vui đều hiện hết lên mặt.

你这是夸她还是骂她
HSK 6
0:03s
nǐ zhè shì kuā tā hái shì mà tāAnh đang khen hay mắng cậu ấy thế?

那让我跟尖尖说两句呗
HSK 2
0:03s
nà ràng wǒ gēn jiān jiān shuō liǎng jù bei[Thế thì để cho mẹ nói vài câu với Tiêm Tiêm đi.]

要是没别的事就这样啊
HSK 4
0:03s
yào shì méi bié de shì jiù zhè yàng a[Nếu không còn chuyện gì khác thì cứ vậy nhé.]

她们肯定是极力反对的
HSK 7
0:03s
tā men kěn dìng shì jí lì fǎn duì dethì chắc chắn bà ấy sẽ hết sức phản đối.

重要的是 它一定客观存在
HSK 3
0:03s
zhòng yào de shì tā yí dìng kè guān cún zàiquan trọng là nó nhất định tồn tại khách quan.

我本来还担心 你没心没肺的 什么都不想
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái hái dān xīn nǐ méi xīn méi fèi de shén me dōu bù xiǎngAnh vốn còn lo lắng, em vô tâm vô tư quá, không suy nghĩ gì cả.

这么早熟啊 是你太晚熟了
HSK 2
0:03s
zhè me zǎo shú a shì nǐ tài wǎn shú leAnh lớn nhanh thế sao? Là do em lớn chậm quá.

这个想法太悲观了
HSK 6
0:03s
zhè ge xiǎng fǎ tài bēi guān leSuy nghĩ này bi quan quá đi.

慢点 来 擦擦嘴
HSK 3
0:03s
màn diǎn lái cā cā zuǐTừ từ thôi. Nào, lau miệng đi.

我在李尖尖房间找到的 还挺好看
HSK 3
0:03s
wǒ zài lǐ jiān jiān fáng jiān zhǎo dào de hái tǐng hǎo kànEm tìm thấy trong phòng Lý Tiêm Tiêm đấy, hay lắm.