Cách dùng "她们肯定是极力反对的" (tā men kěn dìng shì jí lì fǎn duì de) trong hội thoại tiếng Trung
她们肯定是极力反对的
thì chắc chắn bà ấy sẽ hết sức phản đối.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
8:17
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你妈跟你妹都不喜欢我 那如果我们在一起的话 | nǐ mā gēn nǐ mèi dōu bù xǐ huān wǒ nà rú guǒ wǒ men zài yì qǐ de huà | Mẹ và em anh đều không thích em, nếu chúng ta ở bên nhau |
| 2▶ | 她们肯定是极力反对的 | tā men kěn dìng shì jí lì fǎn duì de | thì chắc chắn bà ấy sẽ hết sức phản đối. |
| 3 | 如果我们宣布恋情 那就是 火星撞地球的效果 | rú guǒ wǒ men xuān bù liàn qíng nà jiù shì huǒ xīng zhuàng dì qiú de xiào guǒ | Nếu chúng ta công bố tình yêu thì sẽ có hiệu quả như sao Hỏa rơi xuống Trái Đất. |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn le nǐ xiān chī fàn bú shì wǒ kàn yī xià shén me shūĐừng xem nữa, ăn cơm trước đi. Để anh xem xem là sách gì.

HSK 6
0:03s
zhè shì zhèng cháng rén kàn de màn huà ma nǐ kàn zhè xiē zěn meĐây là truyện tranh mà người bình thường xem sao? Em xem mấy cái gì thế này?

HSK 1
0:03s
nǐ jué de bù hǎo kàn nǐ kàn dì èr běn le wǒ jiàn nǐEm cảm thấy không hay nhưng anh thấy em đọc quyển hai rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ gāng gāng gàn má bǎ nà ge màn huà ná chū lái nǐ jiù shì xiǎngCậu cầm quyển truyện đó ra làm gì hả? Cậu muốn

HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhēn xiǎng kàn wán wǒ méi xiǎng nà me duōMình thật sự muốn đọc hết, mình không nghĩ nhiều như vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ hái méi kàn wán ne zài wǒ gōng zuò shìMình còn chưa đọc xong nữa, đang ở phòng làm việc của mình đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ zì jǐ yě yì shí dào le wèn tí suǒ zàiCháu xem, bản thân cháu cũng ý thức được vấn đề.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yàng ba wǒ gěi nǐ chū gè fāng àn xiè xiè luó ā yíNhư thế này đi, cô đưa ra một phương án cho cháu... Cảm ơn cô La,

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ jiē xià lái wǒ zì jǐ kàn zhe bàn banên tiếp theo cháu sẽ tự mình xem xét mà làm.







