Cách dùng "她们肯定是极力反对的" (tā men kěn dìng shì jí lì fǎn duì de) trong hội thoại tiếng Trung
她们肯定是极力反对的
thì chắc chắn bà ấy sẽ hết sức phản đối.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
8:17
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你妈跟你妹都不喜欢我 那如果我们在一起的话 | nǐ mā gēn nǐ mèi dōu bù xǐ huān wǒ nà rú guǒ wǒ men zài yì qǐ de huà | Mẹ và em anh đều không thích em, nếu chúng ta ở bên nhau |
| 2▶ | 她们肯定是极力反对的 | tā men kěn dìng shì jí lì fǎn duì de | thì chắc chắn bà ấy sẽ hết sức phản đối. |
| 3 | 如果我们宣布恋情 那就是 火星撞地球的效果 | rú guǒ wǒ men xuān bù liàn qíng nà jiù shì huǒ xīng zhuàng dì qiú de xiào guǒ | Nếu chúng ta công bố tình yêu thì sẽ có hiệu quả như sao Hỏa rơi xuống Trái Đất. |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhī dào zhè zài gǔ zhuāng jù lǐ biān dài biǎo shén me maCó biết trong phim cổ trang thì điều này tượng trưng cho cái gì không?

HSK 6
0:03s
méi rèn zhēn hái sòng gěi rén jiā mā mā jīn xiàng liànKhông nghiêm túc mà còn tặng dây chuyền vàng cho mẹ người ta.

HSK 5
0:03s
jiān jiān nǐ shuō wǒ men chī shāo kǎo hái shì chī huǒ guō yaTiêm Tiêm, em nói chúng ta ăn đồ nướng hay là ăn lẩu?

HSK 5
0:03s
hǎo ba nà wǒ men jiù nèi bù xiǎo qìng zhù yī xiàĐược thôi. Thế chúng ta sẽ ăn mừng nội bộ một chút.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
páng biān kāi yī zhuō qù bú shì zhè guō lǐ hái duō dé shì nǐ zài jiā beidọn bàn mới bên cạnh đi. Nồi này còn nhiều mà. Em gắp nữa đi.

HSK 6
0:03s
nǐ méi gēn nǐ mā shuō bié zài qù wǒ táo bǎo diàn xià dān le yaAnh không nói với mẹ mình đừng đặt hàng ở tiệm taobao của em nữa à?










