Cách dùng "因为我喜欢他呀" (yīn wèi wǒ xǐ huān tā ya) trong hội thoại tiếng Trung
因为我喜欢他呀
Bởi vì chị thích anh ấy mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
18:29
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可是他都不体贴 为什么会觉得幸福啊 | kě shì tā dōu bù tǐ tiē wèi shén me huì jué de xìng fú a | Nhưng cậu ấy không săn sóc thì sao chị lại cảm thấy hạnh phúc? |
| 2▶ | 因为我喜欢他呀 | yīn wèi wǒ xǐ huān tā ya | Bởi vì chị thích anh ấy mà. |
| 3 | 他呢 只要站在我的面前 什么都不用干 | tā ne zhǐ yào zhàn zài wǒ de miàn qián shén me dōu bù yòng gàn | Anh ấy chỉ cần đứng trước mặt chị, không cần làm gì cả, |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào lǐ jiān jiān píng shí kàn zhè zhǒng shūMình không hề biết Lý Tiêm Tiêm cậu hay xem loại truyện này đó.

HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn le nǐ xiān chī fàn bú shì wǒ kàn yī xià shén me shūĐừng xem nữa, ăn cơm trước đi. Để anh xem xem là sách gì.

HSK 6
0:03s
zhè shì zhèng cháng rén kàn de màn huà ma nǐ kàn zhè xiē zěn meĐây là truyện tranh mà người bình thường xem sao? Em xem mấy cái gì thế này?

HSK 1
0:03s
nǐ jué de bù hǎo kàn nǐ kàn dì èr běn le wǒ jiàn nǐEm cảm thấy không hay nhưng anh thấy em đọc quyển hai rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ gāng gāng gàn má bǎ nà ge màn huà ná chū lái nǐ jiù shì xiǎngCậu cầm quyển truyện đó ra làm gì hả? Cậu muốn

HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhēn xiǎng kàn wán wǒ méi xiǎng nà me duōMình thật sự muốn đọc hết, mình không nghĩ nhiều như vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ hái méi kàn wán ne zài wǒ gōng zuò shìMình còn chưa đọc xong nữa, đang ở phòng làm việc của mình đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ zì jǐ yě yì shí dào le wèn tí suǒ zàiCháu xem, bản thân cháu cũng ý thức được vấn đề.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yàng ba wǒ gěi nǐ chū gè fāng àn xiè xiè luó ā yíNhư thế này đi, cô đưa ra một phương án cho cháu... Cảm ơn cô La,







