Cách dùng "重要的是 它一定客观存在" (zhòng yào de shì tā yí dìng kè guān cún zài) trong hội thoại tiếng Trung
重要的是 它一定客观存在
quan trọng là nó nhất định tồn tại khách quan.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
8:29
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这么在乎她们的看法 我在乎不在乎都不重要 | nǐ zhè me zài hū tā men de kàn fǎ wǒ zài hū bù zài hū dōu bú zhòng yào | Em để ý đến suy nghĩ của bà ấy như vậy à? Em để ý hay không thì không quan trọng, |
| 2▶ | 重要的是 它一定客观存在 | zhòng yào de shì tā yí dìng kè guān cún zài | quan trọng là nó nhất định tồn tại khách quan. |
| 3 | 我本来还担心 你没心没肺的 什么都不想 | wǒ běn lái hái dān xīn nǐ méi xīn méi fèi de shén me dōu bù xiǎng | Anh vốn còn lo lắng, em vô tâm vô tư quá, không suy nghĩ gì cả. |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s
nǐ yǎng wǒ kě yǐ wǒ yǎng nǐ yě shì tiān jīng dì yìanh có thể nuôi em, em nuôi anh cũng là chuyện bình thường.

HSK 7
0:03s
méi yǒu shén me tiān jīng dì yì nǐ men gēn běn méi yǒu yì wù yǎng wǒKhông có bình thường. Mọi người không có nghĩa vụ phải nuôi anh.

HSK 4
0:03s
nǐ yí gè fù èr dài zěn me kě néng quē qián aCon cháu nhà giàu như anh sao có thể thiếu tiền chứ?

HSK 6
0:03s
wǒ sòng tā mā xiàng liàn shì dāng shí qíng shì suǒ bīem tặng dây chuyền cho mẹ anh ấy là vì khi đấy tình thế bắt buộc,

HSK 2
0:03s
nà nǐ zì jǐ gēn tā shuō a wǒ bú huì zài jiàn tā leThế em tự đi mà nói với cậu ấy. Em sẽ không gặp lại anh ấy,

HSK 3
0:03s
yǐ hòu bié jiào wǒ xiǎo gē fù èr dài leSau này đừng gọi anh nhỏ mình là con nhà giàu nữa.

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎo gē běn lái jiù shì fù èr dài a tā bú shìAnh nhỏ cậu vốn là con nhà giàu mà. Không phải,

HSK 3
0:03s
wǒ yě shì jīn tiān kàn tā yòng xìn yòng kǎ tí xiànMình nhìn thấy anh ấy rút tiền thẻ tín dụng vào hôm nay.

HSK 3
0:03s
shēng yīn nà me dà èr lǐ dì wài dōu tīng jiàn lelớn tiếng như thế, ngoài hai dặm còn nghe được.

HSK 6
0:03s









