Cách dùng "横竖你也有自己的命数" (héng shù nǐ yě yǒu zì jǐ de mìng shù) trong hội thoại tiếng Trung
横竖你也有自己的命数
dù sao cũng là số phận của ngài mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
26:13
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那照你这么说 那日在宝相寺 我也不该救你 | nà zhào nǐ zhè me shuō nà rì zài bǎo xiāng sì wǒ yě bù gāi jiù nǐ | Vậy theo ý của ngài, ngày hôm đó ở chùa Bảo Tướng, ta cũng không nên cứu ngài, |
| 2▶ | 横竖你也有自己的命数 | héng shù nǐ yě yǒu zì jǐ de mìng shù | dù sao cũng là số phận của ngài mà. |
| 3 | 你是想救活它 还是想让它早日归西啊 | nǐ shì xiǎng jiù huó tā hái shì xiǎng ràng tā zǎo rì guī xī a | Cô muốn cứu sống nó hay là muốn cho nó về trời sớm vậy? |
More Clips From Episode
Total 156 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
zhào lǐ lái shuō yīng gāi tǐng zhèng qián deTheo lý mà nói, nó phải kiếm được tiền mới đúng,

HSK 7
0:03s
bìng bù zú yǐ bào dà rén duì gù gū niáng de jiù mìng zhī ēnkhông đủ đền đáp ơn cứu mạng của đại nhân với Cố tiểu thư,

HSK 4
0:03s












