Cách dùng "栩栩如生啊" (xǔ xǔ rú shēng a) trong hội thoại tiếng Trung
栩栩如生啊
xǔ xǔ rú shēng a
Sống động như thật vậy.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
23:34
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 神形兼备呀 | shén xíng jiān bèi ya | vừa đẹp vừa có hồn. |
| 2▶ | 栩栩如生啊 | xǔ xǔ rú shēng a | Sống động như thật vậy. |
| 3 | 绣的什么 我瞧瞧 | xiù de shén me wǒ qiáo qiáo | Thêu cái gì vậy? Để ta xem thử. |
More Clips From Episode
Total 156 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s
tā men ná jì jiā wài zǔ mǔ shuō zuǐ wǒ kěn dìng shì yào bāng nǐ debọn họ nói xấu ngoại tổ mẫu Kỷ gia, đương nhiên là muội phải giúp tỷ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dà jiě jiě zhè fān huà zhēn shì yuān wǎng sǐ wǒ leĐại tỷ nói như vậy là đổ oan cho muội rồi,

HSK 1
0:03s
wǒ yě bú shì nà yǐ dé bào yuàn de rénthì ta cũng không phải là người biết lấy đức báo oán.

HSK 5
0:03s
wǒ jiù bù xìn yì dì ér chǔ tā hái néng rú cǐ chāo ránTa không tin cô ta ở vị trí của ta, còn có thể phóng khoáng như vậy,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ yě lǎo dà bù xiǎo le yòu shì zá jiā dú miáoĐệ cũng không còn nhỏ nữa, lại là độc đinh trong nhà,

HSK 5
0:03s
diē niáng de yì si shì děng kāi chūn le jiù tì nǐ xún mō qǐ láiý của phụ thân, mẫu thân là chờ xuân về, sẽ thay đệ lo liệu,

HSK 7
0:03s
bié shuō shì cháo jiě ér jiù suàn shì lián jiě ér yě shì pèi bù shàng nǐđừng nói là Triêu tỷ nhi, ngay cả Liên tỷ nhi cũng không xứng với đệ.

HSK 1
0:03s
jiě jiě mèi mèi de píng bái rě chū huò duānhết tỷ tỷ tới muội muội, tự nhiên lại rước họa.

HSK 5
0:03s
rú ruò bèi diē niáng zhī dào le huì yǒu shén me yàng de hòu guǒNếu để cho phụ thân, mẫu thân biết chuyện thì sẽ có hậu quả gì?

HSK 7
0:03s
nǐ ruò zhēn wèi tā hǎo jiù zǎo diǎn bǎ zhè fèn xīn sī gěi qiā leNếu đệ muốn tốt cho người ta thì nên bỏ ý định này cho sớm đi.

HSK 7
0:03s
dōu shuō jīn de yín de bǐ bù shàng qīn shǒu zuò deĐều nói là vàng bạc không bằng thứ do tự mình làm.






