Cách dùng "只不过是让它 徒增苦楚罢了" (zhǐ bù guò shì ràng tā tú zēng kǔ chǔ bà le) trong hội thoại tiếng Trung
只不过是让它 徒增苦楚罢了
cũng chỉ làm cho nó đau khổ hơn mà thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
26:06
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你强行将它救下 | nǐ qiáng xíng jiāng tā jiù xià | Cô cứu nó xuống |
| 2▶ | 只不过是让它 徒增苦楚罢了 | zhǐ bù guò shì ràng tā tú zēng kǔ chǔ bà le | cũng chỉ làm cho nó đau khổ hơn mà thôi. |
| 3 | 那照你这么说 那日在宝相寺 我也不该救你 | nà zhào nǐ zhè me shuō nà rì zài bǎo xiāng sì wǒ yě bù gāi jiù nǐ | Vậy theo ý của ngài, ngày hôm đó ở chùa Bảo Tướng, ta cũng không nên cứu ngài, |
More Clips From Episode
Total 156 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
yǐ zài yuán lái de lì shàng jiā le liǎng chéngVậy cứ dựa theo lệ thường, rồi thêm hai phần nữa vào.

HSK 6
0:03s
zhè nián tóu de dà hù rén jiā dà dū shì biǎo miàn guāngNhững thế gia thời nay hầu như đều là xa hoa bề ngoài thôi,

HSK 7
0:03s
lián jì fǔ dōu bù gǎn yǒu zhè yàng de kāi xiāongay cả Kỷ phủ cũng không dám tiêu xài như vậy đâu,

HSK 7
0:03s
èr bó fù bù guò yí gè sì pǐn qiān dōu yù shǐnhị bá phụ cũng chỉ là Ngự sử Thiêm đô tứ phẩm,















