Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不可贸然行动" (bù kě mào rán xíng dòng) trong hội thoại tiếng Trung

不可贸然行动

bù kě mào rán xíng dòng

Không được hành động hấp tấp

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
6:45
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不可贸然行动bù kě mào rán xíng dòngKhông được hành động hấp tấp
2不可贸然行动bù kě mào rán xíng dòngKhông được hành động hấp tấp
3队长 队长 韩书记清早去开会duì zhǎng duì zhǎng hán shū jì qīng zǎo qù kāi huìĐội trưởng, đội trưởng Bí thư Hàn sáng sớm đi họp

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 2 of 6)
踩啥锣鼓点呢嘛 跟我去弄道具
HSK 7
0:03s
cǎi shá luó gǔ diǎn ne ma gēn wǒ qù nòng dào jùKhớp nhịp trống chiêng cái gì chứ? Theo tôi đi lo đạo cụ
咱全团喝西北风不就行了吗 宋师 你冲我喊没用
HSK 5
0:03s
zán quán tuán hē xī běi fēng bù jiù xíng le ma sòng shī nǐ chōng wǒ hǎn méi yòngCả đoàn nhịn đói uống gió là xong à? Thầy Tống, có quát tôi cũng vô ích
你要有意见找黄主任 我是革命一块砖
HSK 6
0:03s
nǐ yào yǒu yì jiàn zhǎo huáng zhǔ rèn wǒ shì gé mìng yī kuài zhuānCó ý kiến thì tìm Chủ nhiệm Hoàng Tôi là viên gạch cách mạng
哪里需要哪里搬 垒到长城不骄傲
HSK 4
0:03s
nǎ lǐ xū yào nǎ lǐ bān lěi dào cháng chéng bù jiāo àoCần ở đâu thì khuân tới đó Xây lên Trường Thành không kiêu ngạo
砌到茅坑 我不悲哀
HSK 7
0:03s
qì dào máo kēng wǒ bù bēi āiXếp vào hố xí tôi cũng chẳng buồn
好了 做饭 做饭啊 把嘴拴到裤腰带上去
HSK 7
0:03s
hǎo le zuò fàn zuò fàn a bǎ zuǐ shuān dào kù yāo dài shàng qùThôi nào, nấu cơm, nấu cơm đi Khóa mồm vào thắt lưng quần đi
不说观众看烦没有 咱自己都演烦了 是不是
HSK 4
0:03s
bù shuō guān zhòng kàn fán méi yǒu zán zì jǐ dōu yǎn fán le shì bú shìKhoan nói khán giả chán hay chưa Chính ta diễn cũng chán rồi, đúng không?
你就别前奏了 直接跟他说想弄啥
HSK 4
0:03s
nǐ jiù bié qián zòu le zhí jiē gēn tā shuō xiǎng nòng sháAnh đừng dạo đầu nữa Nói thẳng với cậu ấy muốn làm gì
那 省秦腔团一台戏 动静也不过如此嘛
HSK 7
0:03s
nà shěng qín qiāng tuán yī tái xì dòng jìng yě bù guò rú cǐ maMột vở của đoàn Tần Khang tỉnh cũng chỉ rầm rộ đến vậy thôi.
这不给你找人了吗
HSK 1
0:03s
zhè bù gěi nǐ zhǎo rén le maChẳng phải đã tìm người cho anh rồi sao?
归我了 那你干啥
HSK 6
0:03s
guī wǒ le nà nǐ gàn sháGiao cho tôi luôn rồi. Vậy anh làm gì?
给彭霸天还造个家呢 我干的事多了呢
HSK 5
0:03s
gěi péng bà tiān hái zào gè jiā ne wǒ gàn de shì duō le neCòn phải dựng nhà cho Bành Bá Thiên. Việc tôi làm nhiều lắm đấy.
弄不了 你弄不了 你给黄主任说去
HSK 6
0:03s
nòng bù liǎo nǐ nòng bù liǎo nǐ gěi huáng zhǔ rèn shuō qùKhông làm nổi. Không làm nổi thì đi nói với Chủ nhiệm Hoàng.
你个碎𪨊(小崽子) 你还拿黄 黄正经压我呢
HSK 7
0:03s
nǐ gè suì sóng ( xiǎo zǎi zi ) nǐ hái ná huáng huáng zhèng jīng yā wǒ neCái thằng nhãi này. Còn lấy Hoàng đạo mạo ra ép tôi nữa.
你在伙房烧火 太委屈你了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zài huǒ fáng shāo huǒ tài wěi qū nǐ le mamà lại ở bếp nhóm lửa, thật là quá ủy khuất cho cậu mà.
跑这儿来给你们做牛做马呢 当驴呢
HSK 4
0:03s
pǎo zhè ér lái gěi nǐ men zuò niú zuò mǎ ne dāng lǘ neChạy ra đây làm trâu làm ngựa cho mấy người à? Làm con lừa chắc?
别给我戴高帽子啊 没用
HSK 2
0:03s
bié gěi wǒ dài gāo mào zi a méi yòngĐừng tâng bốc tôi, vô ích thôi.
反正这事就这么定了啊 我来通知你一下就是
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng zhè shì jiù zhè me dìng le a wǒ lái tōng zhī nǐ yī xià jiù shìDù sao việc này cũng quyết vậy đi. Tôi đến báo cho cậu một tiếng thôi.
看把你能的 排个戏嘛
HSK 6
0:03s
kàn bǎ nǐ néng de pái gè xì maCoi anh tài thế cơ, dựng có vở tuồng thôi mà.
你咋不弄个大炮 把彭霸天家炸了呢
HSK 5
0:03s
nǐ zǎ bù nòng gè dà pào bǎ péng bà tiān jiā zhà le neSao anh không kiếm luôn khẩu đại bác nổ tung nhà Bành Bá Thiên cho rồi?