Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "导演说了要惊天动地" (dǎo yǎn shuō le yào jīng tiān dòng dì) trong hội thoại tiếng Trung

导演说了要惊天动地

dǎo yǎn shuō le yào jīng tiān dòng dì

Đạo diễn dặn phải long trời lở đất.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
40:32
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这一炮 是苏联十月革命炮火的延续zhè yī pào shì sū lián shí yuè gé mìng pào huǒ de yán xùPhát pháo này là sự tiếp nối pháo Cách mạng Tháng Mười Liên Xô.
2导演说了要惊天动地dǎo yǎn shuō le yào jīng tiān dòng dìĐạo diễn dặn phải long trời lở đất.
3你心里要有数啊nǐ xīn lǐ yào yǒu shù aCậu phải nắm rõ trong lòng chứ.

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 1 of 6)
啥事 现在这样板戏是演不成了
HSK 6
0:03s
shá shì xiàn zài zhè yàng bǎn xì shì yǎn bù chéng leChuyện gì vậy? Bây giờ hí kịch mẫu mực không diễn nữa rồi.
咱这第一炮一定要打响
HSK 7
0:03s
zán zhè dì yī pào yí dìng yào dǎ xiǎngPhát pháo đầu của ta phải kêu vang.
有没有信心 有
HSK 4
0:03s
yǒu méi yǒu xìn xīn yǒuCó tự tin không? Có!
你不是主演吗 你演呗
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì zhǔ yǎn ma nǐ yǎn beiCô là vai chính mà, cô diễn đi.
这大风弄不成嘛 散场吧 散啥呢散
HSK 6
0:03s
zhè dà fēng nòng bù chéng ma sàn chǎng ba sàn shá ne sànGió to thế này làm sao được, giải tán đi. Giải tán cái gì mà giải tán!
多难得的学习的机会 这点困难克服不了
HSK 5
0:03s
duō nán dé de xué xí de jī huì zhè diǎn kùn nán kè fú bù liǎoCơ hội học hỏi hiếm có thế này. Chút khó khăn này không vượt qua nổi sao?
对 扽住啊 扽死 考验我们的时候到了
HSK 6
0:03s
duì dèn zhù a dèn sǐ kǎo yàn wǒ men de shí hòu dào leĐúng, kéo căng ra! Kéo chặt vào! Lúc thử thách chúng ta đã đến rồi.
坚持一下啊 我们要克服困难嘞
HSK 3
0:03s
jiān chí yī xià a wǒ men yào kè fú kùn nán leiCố lên một chút! Ta phải vượt qua khó khăn!
扽住 扽住啊 把它拽平了
HSK 7
0:03s
dèn zhù dèn zhù a bǎ tā zhuāi píng leKéo căng, kéo căng vào! Kéo nó cho phẳng ra.
干啥呢嘛 你回来干啥了 拽着去啊 拽住 拽住嘛
HSK 7
0:03s
gàn shá ne ma nǐ huí lái gàn shá le zhuāi zhe qù a zhuāi zhù zhuāi zhù maLàm gì vậy? Cậu về làm gì thế? Kéo đi nào! Kéo chặt! Kéo chặt vào!
拽住了嘛 胡三元 过来 干啥咧你这是
HSK 7
0:03s
zhuāi zhù le ma hú sān yuán guò lái gàn shá liě nǐ zhè shìKéo chặt đi, Hồ Tam Nguyên! Lại đây. Cậu đang làm gì vậy hả?
黑灯瞎火的 也不开个灯
HSK 3
0:03s
hēi dēng xiā huǒ de yě bù kāi gè dēngTối om om thế này, cũng chẳng bật đèn lên.
老娘都上了手术台了
HSK 1
0:03s
lǎo niáng dōu shàng le shǒu shù tái leBà đây đã lên bàn mổ rồi đấy,
还有个事 我得弄清楚
HSK 4
0:03s
hái yǒu gè shì wǒ dé nòng qīng chǔCòn một chuyện anh phải làm cho rõ.
那信上到底写啥了 是交代啥事了
HSK 7
0:03s
nà xìn shàng dào dǐ xiě shá le shì jiāo dài shá shì leThư đó rốt cuộc viết gì vậy? Có dặn dò chuyện gì không?
词也好 曲也好 可惜了 这要是你
HSK 6
0:03s
cí yě hǎo qū yě hǎo kě xī le zhè yào shì nǐLời hay, nhạc cũng hay. Tiếc thật. Giá mà là em...
不可贸然行动
HSK 5
0:03s
bù kě mào rán xíng dòngKhông được hành động hấp tấp
咋停了 接着来啊
HSK 4
0:03s
zǎ tíng le jiē zhe lái aSao dừng vậy? Hát tiếp đi
吃啥药了这是 犯病了这 看 看
HSK 2
0:03s
chī shá yào le zhè shì fàn bìng le zhè kàn kànUống thuốc gì rồi đây? Phát bệnh rồi Xem, xem
弄啥呢 《洪湖赤卫队》 那是个大戏呢嘛
HSK 6
0:03s
nòng shá ne 《 hóng hú chì wèi duì 》 nà shì gè dà xì ne maLàm gì vậy? "Xích Vệ Đội Hồng Hồ" Đó là vở lớn mà