Cách dùng "归我了 那你干啥" (guī wǒ le nà nǐ gàn shá) trong hội thoại tiếng Trung

guīle gànshá

Giao cho tôi luôn rồi. Vậy anh làm gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
11:18
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1道具都由你负责了嘛dào jù dōu yóu nǐ fù zé le maĐạo cụ đều do cậu phụ trách mà.
2归我了 那你干啥guī wǒ le nà nǐ gàn sháGiao cho tôi luôn rồi. Vậy anh làm gì?
3那我还得画布景 画幻灯片 造监狱nà wǒ hái dé huà bù jǐng huà huàn dēng piàn zào jiān yùTôi còn phải vẽ phông cảnh, vẽ phim đèn chiếu. Dựng nhà tù.

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 5 of 6)
安全第一呢 可不敢给我耍二球(犯浑)啊
HSK 7
0:03s
ān quán dì yī ne kě bù gǎn gěi wǒ shuǎ èr qiú ( fàn hún ) aAn toàn là trên hết Không được giở trò ngu xuẩn với tôi đâu đấy

那你让我耍啥呢
HSK 7
0:03s
nà nǐ ràng wǒ shuǎ shá neVậy chứ chị bảo tôi giở trò gì

这碎矬子能行
HSK 5
0:03s
zhè suì cuó zi néng xíngCái thứ lùn tịt này được sao

行不行嘛 不能有任何问题啊
HSK 6
0:03s
xíng bù xíng ma bù néng yǒu rèn hé wèn tí aCó được không hả? Không được phép có sai sót đâu.

这伙心都放肚子里
HSK 5
0:03s
zhè huǒ xīn dōu fàng dǔ zi lǐMấy người cứ yên tâm đi.

这鸡挨了我三炮了 一根毛都没掉
HSK 7
0:03s
zhè jī āi le wǒ sān pào le yī gēn máo dōu méi diàoCon gà này tôi cho ăn ba phát rồi. Một cọng lông cũng chẳng rụng.

那你觉得我还有什么地方 需要注意的
HSK 3
0:03s
nà nǐ jué de wǒ hái yǒu shén me dì fāng xū yào zhù yì deVậy chị thấy em còn chỗ nào cần phải chú ý không?

那今天晚上 肯定是一炮打响
HSK 4
0:03s
nà jīn tiān wǎn shàng kěn dìng shì yī pào dǎ xiǎngVậy tối nay chắc chắn sẽ nổi đình nổi đám.

还没发工资呢 下回 下回 下回
HSK 4
0:03s
hái méi fā gōng zī ne xià huí xià huí xià huíChưa phát lương đâu nhé. Lần sau, lần sau, lần sau.

可不敢有任何麻达(麻烦) 放心 没问题
HSK 4
0:03s
kě bù gǎn yǒu rèn hé má dá ( má fán ) fàng xīn méi wèn tíKhông được phép có chút trục trặc nào. Yên tâm, không vấn đề gì.

万事俱备 只欠东风
HSK 7
0:03s
wàn shì jù bèi zhǐ qiàn dōng fēngMọi thứ sẵn sàng, chỉ chờ gió đông.

咱可千万不敢掉链子啊 尤其是最后一炮
HSK 7
0:03s
zán kě qiān wàn bù gǎn diào liàn zi a yóu qí shì zuì hòu yī pàoTuyệt đối không được tuột xích đâu đấy. Nhất là phát pháo cuối cùng.

那是画龙点睛的一笔啊
HSK 7
0:03s
nà shì huà lóng diǎn jīng de yī bǐ aĐó là nét điểm nhãn cho con rồng đấy.

惊天动地 明白吗 放心 放心啊
HSK 7
0:03s
jīng tiān dòng dì míng bái ma fàng xīn fàng xīn aVang trời chuyển đất, hiểu chưa? Yên tâm, yên tâm đi.

进不来了 拦住了 你俩 都吵吵啥呢嘛
HSK 6
0:03s
jìn bù lái le lán zhù le nǐ liǎ dōu chǎo chǎo shá ne maKhông vào được nữa. Hai người chặn lại đi. Ồn ào cái gì thế?

这没票人太多了 闹着往里挤呢
HSK 5
0:03s
zhè méi piào rén tài duō le nào zhe wǎng lǐ jǐ neNgười không có vé đông quá, đang ầm ĩ chen vào trong.

做事情嘛 得讲究方式方法嘞
HSK 6
0:03s
zuò shì qíng ma dé jiǎng jiū fāng shì fāng fǎ leiLàm việc ấy mà, phải biết cách thức phương pháp chứ.

到底还是你有工作经验啊
HSK 4
0:03s
dào dǐ hái shì nǐ yǒu gōng zuò jīng yàn aĐúng là anh có kinh nghiệm công tác có khác.

姜还是老的辣呀
HSK 7
0:03s
jiāng hái shì lǎo de là yaGừng vẫn càng già càng cay nhỉ.

你这加得咋比彩排时候多呢
HSK 3
0:03s
nǐ zhè jiā dé zǎ bǐ cǎi pái shí hòu duō neSao cậu cho nhiều hơn lúc tổng duyệt vậy?