Cách dùng "别急啊 妹妹 马上 马上了" (bié jí a mèi mèi mǎ shàng mǎ shàng le) trong hội thoại tiếng Trung
别急啊 妹妹 马上 马上了
Đừng vội, em gái. Sắp tới rồi, sắp tới rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
14:49
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还有多久啊 师傅 这桥怎么这么长啊 | hái yǒu duō jiǔ a shī fù zhè qiáo zěn me zhè me zhǎng a | Còn bao lâu nữa anh ơi? Sao cây cầu này dài thế? |
| 2▶ | 别急啊 妹妹 马上 马上了 | bié jí a mèi mèi mǎ shàng mǎ shàng le | Đừng vội, em gái. Sắp tới rồi, sắp tới rồi. |
| 3 | 不好意思 不好意思 什么素质啊你 师傅 走 | bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī shén me sù zhì a nǐ shī fù zǒu | Xin lỗi! Xin lỗi! Loại người gì thế chứ? Bác tài, chạy đi. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì lái jiào yù wǒ de nǐ jiù bú yòng shuō leNếu bố đến để dạy dỗ con thì bố không cần phải nói nữa.

HSK 1
0:03s
nǐ mā tā yǒu de shí hòu shuō huà bù hǎo tīngCó đôi lúc mẹ con nói chuyện không dễ nghe.

HSK 4
0:03s
àn zhào jiā xiāng de fēng sú xí guàn dé bàn yī xiàtheo phong tục tập quán ở quê nhà phải tổ chức ăn mừng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
duì le nǐ bú shì yǒu nà shén me wéi shēng sù piàn maPhải rồi! Không phải anh có thuốc vitamin hay sao?

HSK 6
0:03s
nǐ měi tiān chī wǒ de hē wǒ de hái zhè me xiǎo qìMỗi ngày anh ăn đồ của em, uống đồ của em mà còn keo kiệt như vậy?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ bié shàng cè suǒ le nǐ xiàn zài qù wǒ fáng jiānCậu đừng đi vệ sinh nữa. Bây giờ cậu vào phòng của mình,

HSK 4
0:03s








