Cách dùng "不用 我有钱" (bù yòng wǒ yǒu qián) trong hội thoại tiếng Trung
不用 我有钱
Không cần, con có tiền.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
8:59
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 手头宽裕点 | shǒu tóu kuān yù diǎn | thì trong tay phải dư dả mới được. |
| 2▶ | 不用 我有钱 | bù yòng wǒ yǒu qián | Không cần, con có tiền. |
| 3 | 你的收入不稳定 | nǐ de shōu rù bù wěn dìng | Thu nhập của con không ổn định, |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 2 of 8)
HSK 1
0:03s
nǐ mā tā yǒu de shí hòu shuō huà bù hǎo tīngCó đôi lúc mẹ con nói chuyện không dễ nghe.

HSK 4
0:03s
àn zhào jiā xiāng de fēng sú xí guàn dé bàn yī xiàtheo phong tục tập quán ở quê nhà phải tổ chức ăn mừng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
duì le nǐ bú shì yǒu nà shén me wéi shēng sù piàn maPhải rồi! Không phải anh có thuốc vitamin hay sao?

HSK 6
0:03s
nǐ měi tiān chī wǒ de hē wǒ de hái zhè me xiǎo qìMỗi ngày anh ăn đồ của em, uống đồ của em mà còn keo kiệt như vậy?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ bié shàng cè suǒ le nǐ xiàn zài qù wǒ fáng jiānCậu đừng đi vệ sinh nữa. Bây giờ cậu vào phòng của mình,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s








