Cách dùng "得儿子 咱俩商量个事" (dé ér zi zán liǎ shāng liáng gè shì) trong hội thoại tiếng Trung
得儿子 咱俩商量个事
Con trai, chúng ta thương lượng một chuyện đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
21:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你一定要讲方式方法啊 别惹急了她 | nǐ yí dìng yào jiǎng fāng shì fāng fǎ a bié rě jí le tā | Con nhất định phải tìm cách để nói đấy, đừng chọc giận bà ấy. |
| 2▶ | 得儿子 咱俩商量个事 | dé ér zi zán liǎ shāng liáng gè shì | Con trai, chúng ta thương lượng một chuyện đi. |
| 3 | 儿子 今后碰上事了 不管是好事坏事 | ér zi jīn hòu pèng shàng shì le bù guǎn shì hǎo shì huài shì | Con trai, sau này gặp chuyện, bất kể là chuyện tốt hay chuyện xấu, |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì lái jiào yù wǒ de nǐ jiù bú yòng shuō leNếu bố đến để dạy dỗ con thì bố không cần phải nói nữa.

HSK 1
0:03s
nǐ mā tā yǒu de shí hòu shuō huà bù hǎo tīngCó đôi lúc mẹ con nói chuyện không dễ nghe.

HSK 4
0:03s
àn zhào jiā xiāng de fēng sú xí guàn dé bàn yī xiàtheo phong tục tập quán ở quê nhà phải tổ chức ăn mừng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
duì le nǐ bú shì yǒu nà shén me wéi shēng sù piàn maPhải rồi! Không phải anh có thuốc vitamin hay sao?

HSK 6
0:03s
nǐ měi tiān chī wǒ de hē wǒ de hái zhè me xiǎo qìMỗi ngày anh ăn đồ của em, uống đồ của em mà còn keo kiệt như vậy?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ bié shàng cè suǒ le nǐ xiàn zài qù wǒ fáng jiānCậu đừng đi vệ sinh nữa. Bây giờ cậu vào phòng của mình,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s







