Cách dùng "而且更成熟了 像个大人了" (ér qiě gèng chéng shú le xiàng gè dà rén le) trong hội thoại tiếng Trung
而且更成熟了 像个大人了
hơn nữa càng chín chắn hơn, giống như người lớn vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
24:55
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们家李尖尖 还是像小时候一样 会关心人 | wǒ men jiā lǐ jiān jiān hái shì xiàng xiǎo shí hòu yī yàng huì guān xīn rén | Lý Tiêm Tiêm nhà chúng ta vẫn giống như lúc nhỏ vậy, biết quan tâm người khác, |
| 2▶ | 而且更成熟了 像个大人了 | ér qiě gèng chéng shú le xiàng gè dà rén le | hơn nữa càng chín chắn hơn, giống như người lớn vậy. |
| 3 | 那是 我现在也能独当一面了 | nà shì wǒ xiàn zài yě néng dú dāng yī miàn le | Đương nhiên. Bây giờ em đã có thể tự mình gánh vác rồi đấy. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
zài wǒ jiā cái duì jiā lǐ rè rè nào nào de duō yǒu qù aở trong nhà em mới đúng. Trong nhà ồn ào náo nhiệt, thú vị biết bao.
