Cách dùng "还不是因为他妈妈嘛" (hái bú shì yīn wèi tā mā mā ma) trong hội thoại tiếng Trung
还不是因为他妈妈嘛
Chẳng phải là vì mẹ của anh ấy hay sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
29:18
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你又不是不知道 他为什么去新加坡上学 | nǐ yòu bú shì bù zhī dào tā wèi shén me qù xīn jiā pō shàng xué | Đâu phải cậu không biết tại sao anh ấy phải đến Singapore đi học. |
| 2▶ | 还不是因为他妈妈嘛 | hái bú shì yīn wèi tā mā mā ma | Chẳng phải là vì mẹ của anh ấy hay sao? |
| 3 | 我就说奇怪了 他妈妈怎么 突然把他放回来了 | wǒ jiù shuō qí guài le tā mā mā zěn me tū rán bǎ tā fàng huí lái le | Mình mới thấy kỳ lạ. Mẹ anh ấy sao đột nhiên chịu thả anh ấy về. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì lái jiào yù wǒ de nǐ jiù bú yòng shuō leNếu bố đến để dạy dỗ con thì bố không cần phải nói nữa.

HSK 1
0:03s
nǐ mā tā yǒu de shí hòu shuō huà bù hǎo tīngCó đôi lúc mẹ con nói chuyện không dễ nghe.

HSK 4
0:03s
àn zhào jiā xiāng de fēng sú xí guàn dé bàn yī xiàtheo phong tục tập quán ở quê nhà phải tổ chức ăn mừng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
duì le nǐ bú shì yǒu nà shén me wéi shēng sù piàn maPhải rồi! Không phải anh có thuốc vitamin hay sao?

HSK 6
0:03s
nǐ měi tiān chī wǒ de hē wǒ de hái zhè me xiǎo qìMỗi ngày anh ăn đồ của em, uống đồ của em mà còn keo kiệt như vậy?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ bié shàng cè suǒ le nǐ xiàn zài qù wǒ fáng jiānCậu đừng đi vệ sinh nữa. Bây giờ cậu vào phòng của mình,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s







