Cách dùng "能不能跟爸爸说说" (néng bù néng gēn bà bà shuō shuō) trong hội thoại tiếng Trung

néngnénggēnshuōshuō

có thể nói với bố không?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
21:28
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1儿子 今后碰上事了 不管是好事坏事ér zi jīn hòu pèng shàng shì le bù guǎn shì hǎo shì huài shìCon trai, sau này gặp chuyện, bất kể là chuyện tốt hay chuyện xấu,
2能不能跟爸爸说说néng bù néng gēn bà bà shuō shuōcó thể nói với bố không?
3你现在长大了nǐ xiàn zài zhǎng dà leBây giờ con đã lớn rồi,

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 2 of 8)
你要是来教育我的 你就不用说了
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì lái jiào yù wǒ de nǐ jiù bú yòng shuō leNếu bố đến để dạy dỗ con thì bố không cần phải nói nữa.

你跟你妈还记什么仇啊
HSK 7
0:03s
nǐ gēn nǐ mā hái jì shén me chóu aCon còn thù hằn gì với mẹ con?

有必要搞成这个样子吗
HSK 5
0:03s
yǒu bì yào gǎo chéng zhè ge yàng zi macó cần phải làm đến mức này không?

你 你妈也是希望你好啊
HSK 2
0:03s
nǐ nǐ mā yě shì xī wàng nǐ hǎo aCon... Mẹ con cũng muốn tốt cho con.

多赚点钱 多攒套房
HSK 7
0:03s
duō zhuàn diǎn qián duō zǎn tào fángkiếm thêm nhiều tiền, mua thêm căn nhà.

你妈她有的时候 说话不好听
HSK 1
0:03s
nǐ mā tā yǒu de shí hòu shuō huà bù hǎo tīngCó đôi lúc mẹ con nói chuyện không dễ nghe.

多吃点 蘸这个吃
HSK 7
0:03s
duō chī diǎn zhàn zhè ge chīCon ăn nhiều vào, chấm cái này đi.

按照家乡的风俗习惯 得办一下
HSK 4
0:03s
àn zhào jiā xiāng de fēng sú xí guàn dé bàn yī xiàtheo phong tục tập quán ở quê nhà phải tổ chức ăn mừng.

灿灿 那是你妈呀
HSK 5
0:03s
càn càn nà shì nǐ mā yaXán Xán, đó là mẹ con đấy.

是不是特别机智 赶紧夸我
HSK 7
0:03s
shì bú shì tè bié jī zhì gǎn jǐn kuā wǒcó phải thông minh lắm không? Mau khen em đi.

你做个饭 怎么跟做贼一样
HSK 3
0:03s
nǐ zuò gè fàn zěn me gēn zuò zéi yī yàngEm sang làm cơm mà sao giống như làm trộm vậy?

我这精神头 都快跟不上了
HSK 2
0:03s
wǒ zhè jīng shén tóu dōu kuài gēn bù shàng leĐầu óc của em sắp theo không kịp luôn rồi.

对了 你不是有那什么 维生素片吗
HSK 6
0:03s
duì le nǐ bú shì yǒu nà shén me wéi shēng sù piàn maPhải rồi! Không phải anh có thuốc vitamin hay sao?

你每天吃我的喝我的 还这么小气
HSK 6
0:03s
nǐ měi tiān chī wǒ de hē wǒ de hái zhè me xiǎo qìMỗi ngày anh ăn đồ của em, uống đồ của em mà còn keo kiệt như vậy?

怎么了 你慢慢说 你慢慢说
HSK 1
0:03s
zěn me le nǐ màn màn shuō nǐ màn màn shuōSao thế? Bố nói chậm thôi, bố nói chậm thôi.

好 好好好 我马上过去啊
HSK 3
0:03s
hǎo hǎo hǎo hǎo wǒ mǎ shàng guò qù aVâng. Vâng vâng vâng, con qua đó ngay.

你别上厕所了 你现在去我房间
HSK 1
0:03s
nǐ bié shàng cè suǒ le nǐ xiàn zài qù wǒ fáng jiānCậu đừng đi vệ sinh nữa. Bây giờ cậu vào phòng của mình,

别急啊 妹妹 马上 马上了
HSK 3
0:03s
bié jí a mèi mèi mǎ shàng mǎ shàng leĐừng vội, em gái. Sắp tới rồi, sắp tới rồi.

怎么样了 我小哥呢
HSK 1
0:03s
zěn me yàng le wǒ xiǎo gē neThế nào rồi? Anh nhỏ của mình đâu?

尖尖 子秋没事 他没死
HSK 4
0:03s
jiān jiān zi qiū méi shì tā méi sǐTiêm Tiêm! Tử Thu không sao cả, em ấy không có chết!