Cách dùng "都煮好了 正好 赶快吃" (dōu zhǔ hǎo le zhèng hǎo gǎn kuài chī) trong hội thoại tiếng Trung
都煮好了 正好 赶快吃
Đã nấu xong hết rồi, vừa đúng lúc, con mau ăn đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
7:58
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 爸 | bà | Bố. |
| 2▶ | 都煮好了 正好 赶快吃 | dōu zhǔ hǎo le zhèng hǎo gǎn kuài chī | Đã nấu xong hết rồi, vừa đúng lúc, con mau ăn đi. |
| 3 | 怎么忙到这个时候 平时你也这么晚吃饭吗 | zěn me máng dào zhè ge shí hòu píng shí nǐ yě zhè me wǎn chī fàn ma | Sao bận đến giờ này thế? Thường ngày con đều ăn cơm trễ như vậy sao? |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì zài yī yuàn dōu rù zhí le maKhông phải anh đang làm việc trong bệnh viện rồi hay sao?

HSK 6
0:03s
nǐ bái tiān nào pí qì bù gěi wǒ kàn yá yě jiù suàn leBuổi sáng thì anh giận dỗi, không chịu khám răng cho em thì thôi,

HSK 4
0:03s
wǒ bù gāi shuō nà yàng de huà wǒ dào qiàn duì bù qǐem không nên nói những lời đấy. Em xin lỗi! Em xin lỗi,

HSK 1
0:03s
nǐ men néng bù néng gěi wǒ yì diǎn shí jiān huǎn chōngHai anh có thể cho em thời gian để thích nghi không?

HSK 7
0:03s
yī xiē luàn qī bā zāo de dōng xī wǒ yī kuài rēng leđể trong tủ ngoài ban công nữa, anh bỏ chung luôn.

HSK 4
0:03s
lái lái lái wǒ gěi nǐ tí nǐ men xiān liáo wǒ huí qù leĐưa đây, đưa đây, mình cầm giúp cậu. Hai người cứ nói chuyện nhé, mình về đây.

HSK 5
0:03s
wǒ hái xiǎng zhe gěi nǐ men zhì zào yī xiē jī huì neEm còn định tạo vài cơ hội cho hai người nữa đấy.

HSK 4
0:03s
zhè líng xiāo tā bà bú shì jǐng chá ma nǐ ràng tā men zhǎo[bố của Lăng Tiêu không phải là cảnh sát sao?] [Mày nhờ họ tìm giúp]

HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ hái shì zhǎo gè wěn dìng diǎn de gōng zuòBố thấy, con vẫn nên tìm một công việc ổn định chút.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì lái jiào yù wǒ de nǐ jiù bú yòng shuō leNếu bố đến để dạy dỗ con thì bố không cần phải nói nữa.









