Cách dùng "你的委屈值得倾听" (nǐ de wěi qū zhí de qīng tīng) trong hội thoại tiếng Trung
你的委屈值得倾听
nǐ de wěi qū zhí de qīng tīng
Nỗi oan ức của anh đáng được lắng nghe
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
38:21
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 从来没说过 | cóng lái méi shuō guò | Chưa từng nói ra bao giờ |
| 2▶ | 你的委屈值得倾听 | nǐ de wěi qū zhí de qīng tīng | Nỗi oan ức của anh đáng được lắng nghe |
| 3 | 但你的罪行 必须进行审判 | dàn nǐ de zuì xíng bì xū jìn xíng shěn pàn | Nhưng tội ác của anh Phải bị đưa ra xét xử |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
bào lǎo bǎn yào jǐn shèn xíng shì zhè ge wǒ men dōu néng lǐ jiěSếp Bào muốn thận trọng là đúng Điều này chúng tôi đều hiểu

HSK 4
0:03s
dōu kuài bú jì dé le de qián nán yǒu xiàn zài dāng le jǐng chácũng sắp quên rồi, bạn trai cũ mà giờ lại làm cảnh sát

HSK 7
0:03s
wǒ jué de nǐ men lǎo bǎn zài dào shàng de míng shēngTôi thấy thanh danh của sếp các anh

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nà tā wèi shén me huì qù nǐ men zhī qián qù guò de jiǔ diàn zhǎo tā aVậy tại sao anh ta lại đến khách sạn hai người từng ở để tìm cô ấy?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dà gē wǒ zhī dào cuò le nǐ fàng guò wǒ ba dà gēĐại ca, em biết sai rồi Anh tha cho em đi, đại ca

HSK 7
0:03s
dà gē wǒ zhī dào cuò le nǐ fàng guò wǒ ba dà gēĐại ca, em biết sai rồi Anh tha cho em đi, đại ca

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù rú zhè yàng xiān ràng nǐ xiàn zài de nǚ péng yǒuChi bằng thế này Để bạn gái hiện tại của anh

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shì xíng zhēn zhī duì de hǎo xīn kǔ nǐ le zhè biān jiāo gěi wǒ men baĐội Cảnh sát hình sự thành phố Tốt, vất vả rồi Phần này giao cho chúng tôi

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ ná gè wài mài ná zhè me jiǔ pá dōu pá huí lái leAnh đi lấy đồ ăn lâu thế? Bò cũng về đến nơi rồi

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me lái le ya kuài jìn kuài jìn kuài jìnSao chị lại đến đây? Vào đi, vào đi, vào đi

HSK 3
0:03s
zǎo zhī dào nǐ mǎi shén me dōng xī wǒ jiù bù ràng tā diǎn wài mài leBiết trước chị mua đồ rồi Tôi đã không bảo anh ấy gọi đồ ăn nữa