Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "相聚就是缘分 难得" (xiāng jù jiù shì yuán fēn nán dé) trong hội thoại tiếng Trung

相聚就是缘分 难得

xiāng jù jiù shì yuán fēn nán dé

Gặp nhau là duyên, hiếm có lắm

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
6:37
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1刚才我们大老板说了gāng cái wǒ men dà lǎo bǎn shuō leVừa nãy đại lão bản chúng tôi có nói
2相聚就是缘分 难得xiāng jù jiù shì yuán fēn nán déGặp nhau là duyên, hiếm có lắm
3不如这样 先让你现在的女朋友bù rú zhè yàng xiān ràng nǐ xiàn zài de nǚ péng yǒuChi bằng thế này Để bạn gái hiện tại của anh

More Clips From Episode

Total 68 clips (Page 1 of 4)
鲍老板要谨慎行事 这个我们都能理解
HSK 5
0:03s
bào lǎo bǎn yào jǐn shèn xíng shì zhè ge wǒ men dōu néng lǐ jiěSếp Bào muốn thận trọng là đúng Điều này chúng tôi đều hiểu
都快不记得了的前男友 现在当了警察
HSK 4
0:03s
dōu kuài bú jì dé le de qián nán yǒu xiàn zài dāng le jǐng chácũng sắp quên rồi, bạn trai cũ mà giờ lại làm cảnh sát
我觉得你们老板在道上的名声
HSK 7
0:03s
wǒ jué de nǐ men lǎo bǎn zài dào shàng de míng shēngTôi thấy thanh danh của sếp các anh
应该打个大折扣
HSK 5
0:03s
yīng gāi dǎ gè dà zhé kòunên bị giảm giá trị đi nhiều
那他为什么会去 你们之前去过的酒店找她啊
HSK 4
0:03s
nà tā wèi shén me huì qù nǐ men zhī qián qù guò de jiǔ diàn zhǎo tā aVậy tại sao anh ta lại đến khách sạn hai người từng ở để tìm cô ấy?
要不是因为跟他在一起
HSK 5
0:03s
yào bú shì yīn wèi gēn tā zài yì qǐNếu không phải vì ở bên anh ta
别兜圈子了 痛快点
HSK 6
0:03s
bié dōu quān zi le tòng kuài diǎnĐừng vòng vo nữa, nói thẳng đi
不相信我可以不合作
HSK 5
0:03s
bù xiāng xìn wǒ kě yǐ bù hé zuòKhông tin tôi thì đừng hợp tác
大哥 我知道错了 你放过我吧 大哥
HSK 7
0:03s
dà gē wǒ zhī dào cuò le nǐ fàng guò wǒ ba dà gēĐại ca, em biết sai rồi Anh tha cho em đi, đại ca
大哥 我知道错了 你放过我吧 大哥
HSK 7
0:03s
dà gē wǒ zhī dào cuò le nǐ fàng guò wǒ ba dà gēĐại ca, em biết sai rồi Anh tha cho em đi, đại ca
不如这样 先让你现在的女朋友
HSK 4
0:03s
bù rú zhè yàng xiān ràng nǐ xiàn zài de nǚ péng yǒuChi bằng thế này Để bạn gái hiện tại của anh
和她前男友再继续联络联络
HSK 7
0:03s
hé tā qián nán yǒu zài jì xù lián luò lián luòtiếp tục liên lạc với bạn trai cũ cô ấy
跟警察搞好关系没坏处
HSK 4
0:03s
gēn jǐng chá gǎo hǎo guān xì méi huài chùquan hệ tốt với cảnh sát không có hại
找个不相干的人去这地方
HSK 3
0:03s
zhǎo gè bù xiāng gān de rén qù zhè dì fāngTìm người không liên quan đến chỗ đó
市刑侦支队的 好 辛苦你了 这边交给我们吧
HSK 4
0:03s
shì xíng zhēn zhī duì de hǎo xīn kǔ nǐ le zhè biān jiāo gěi wǒ men baĐội Cảnh sát hình sự thành phố Tốt, vất vả rồi Phần này giao cho chúng tôi
好 跟我们走一趟吧 带走
HSK 4
0:03s
hǎo gēn wǒ men zǒu yī tàng ba dài zǒuTốt, đi với chúng tôi một chuyến Dẫn đi
你拿个外卖拿这么久 爬都爬回来了
HSK 3
0:03s
nǐ ná gè wài mài ná zhè me jiǔ pá dōu pá huí lái leAnh đi lấy đồ ăn lâu thế? Bò cũng về đến nơi rồi
你怎么来了呀 快进快进快进
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me lái le ya kuài jìn kuài jìn kuài jìnSao chị lại đến đây? Vào đi, vào đi, vào đi
早知道你买什么东西 我就不让他点外卖了
HSK 3
0:03s
zǎo zhī dào nǐ mǎi shén me dōng xī wǒ jiù bù ràng tā diǎn wài mài leBiết trước chị mua đồ rồi Tôi đã không bảo anh ấy gọi đồ ăn nữa
你少自作多情啊 我没说要请你啊
HSK 2
0:03s
nǐ shǎo zì zuò duō qíng a wǒ méi shuō yào qǐng nǐ aChị đừng có đa tình vậy Tôi có nói mời chị đâu