Cách dùng "应该打个大折扣" (yīng gāi dǎ gè dà zhé kòu) trong hội thoại tiếng Trung
应该打个大折扣
nên bị giảm giá trị đi nhiều
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:23
wǒ我
jué觉
de得
nǐ你
men们
lǎo老
bǎn板
zài在
dào道
shàng上
de的
míng名
shēng声
“Tôi thấy thanh danh của sếp các anh”
LINE 0203:27
PLAYING SCENEyīng应
gāi该
dǎ打
gè个
dà大
zhé折
kòu扣
“nên bị giảm giá trị đi nhiều”
LINE 0303:30
nǐ你
shuō说
tā她
bú不
jì记
dé得
tā她
de的
qián前
nán男
yǒu友
“Anh nói cô ta không nhớ bạn trai cũ”
Show Information