Cách dùng "会向别人袒露心声的人" (huì xiàng bié rén tǎn lù xīn shēng de rén) trong hội thoại tiếng Trung
会向别人袒露心声的人
dễ dàng bộc lộ tâm sự với người khác.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:42
bìng并
bú不
shì是
yí一
gè个
qīng轻
yì易
“không phải kiểu người”
LINE 0215:43
PLAYING SCENEhuì会
xiàng向
bié别
rén人
tǎn袒
lù露
xīn心
shēng声
de的
rén人
“dễ dàng bộc lộ tâm sự với người khác.”
LINE 0315:46
tā她
néng能
zhè这
yàng样
duì对
nǐ你
“Cô ấy có thể đối xử như vậy với muội”
Show Information