Cách dùng "我的事情出了变故" (wǒ de shì qíng chū le biàn gù) trong hội thoại tiếng Trung
我的事情出了变故
Chuyện của ta xảy ra biến cố,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:08
jiù就
zhè这
yàng样
dà大
gài概
guò过
le了
liǎng两
gè个
yuè月
“Cứ như vậy, khoảng hơn hai tháng.”
LINE 0219:10
PLAYING SCENEwǒ我
de的
shì事
qíng情
chū出
le了
biàn变
gù故
“Chuyện của ta xảy ra biến cố,”
LINE 0319:12
yào要
lián连
yè夜
lí离
jīng京
“phải rời kinh trong đêm.”
Show Information