Cách dùng "之后就被迫走上了正道" (zhī hòu jiù bèi pò zǒu shàng le zhèng dào) trong hội thoại tiếng Trung
之后就被迫走上了正道
Sau đó bị ép đi theo con đường chính đạo.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:47
bèi被
tā他
hěn狠
hěn狠
jiào教
xùn训
le了
yī一
dùn顿
“bị huynh ấy dạy dỗ cho một trận nhớ đời.”
LINE 0202:50
PLAYING SCENEzhī之
hòu后
jiù就
bèi被
pò迫
zǒu走
shàng上
le了
zhèng正
dào道
“Sau đó bị ép đi theo con đường chính đạo.”
LINE 0302:52
bèi被
pò迫
“Bị ép ư?”
Show Information