Cách dùng "大张旗鼓地调查" (dà zhāng qí gǔ dì diào chá) trong hội thoại tiếng Trung
大张旗鼓地调查
còn điều tra một cách rầm rộ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
40:56
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以我毫不犹豫的 把这件事情说了出来 | suǒ yǐ wǒ háo bù yóu yù de bǎ zhè jiàn shì qíng shuō le chū lái | cho nên ta đã không do dự nói ra chuyện này, |
| 2▶ | 大张旗鼓地调查 | dà zhāng qí gǔ dì diào chá | còn điều tra một cách rầm rộ. |
| 3 | 直到把对手逼上了绝路 | zhí dào bǎ duì shǒu bī shàng le jué lù | Tới khi dồn đối thủ vào đường cùng, |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wú lùn yǒu duō shǎo fáng jiān zán men tōng tōng bāo xià láiBất kể có bao nhiêu phòng, chúng ta cũng phải bao hết,

HSK 7
0:03s
nǐ jiào zán men de rén téng jǐ jiān fáng chū láiNgươi kêu người của chúng ta dọn dẹp mấy căn phòng,

HSK 5
0:03s
yǒu láo chén hù wèi kè qì suí wǒ lái baLàm phiền Trần hộ vệ. Khách sáo rồi. Đi theo ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè biān zhè yǔ tài dà le dà jiā dōu bié kē zhe pèng zheBên này. Mưa lớn quá, mọi người tránh đừng để va đập.

HSK 2
0:03s
wǒ hěn kuài jiù ná dào le zhōu mā mā de cuò chǔta đã nhanh chóng tìm ra lỗi của Chu ma ma,

HSK 4
0:03s











