Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "都 都疯了" (dōu dōu fēng le) trong hội thoại tiếng Trung

都 都疯了

dōu dōu fēng le

điên... điên hết rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
5:29
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1疯了fēng leĐiên rồi,
2都 都疯了dōu dōu fēng leđiên... điên hết rồi.
3姑娘gū niángTiểu thư,

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 6 of 7)
是真的假的 自然是假的
HSK 4
0:03s
shì zhēn de jiǎ de zì rán shì jiǎ deChuyện này có đúng không? Đương nhiên là không.

你瞧你
HSK 6
0:03s
nǐ qiáo nǐCoi con kìa.

我不过是和你掰扯一句
HSK 3
0:03s
wǒ bù guò shì hé nǐ bāi chě yī jùTa chỉ muốn nói rõ chuyện này với con thôi,

你倒教训起我来了
HSK 6
0:03s
nǐ dào jiào xùn qǐ wǒ lái levậy mà con lại giáo huấn ta.

见不得这些
HSK 1
0:03s
jiàn bù dé zhè xiēKhông nỡ nhìn thấy những cảnh này.

无论有多少房间 咱们通通包下来
HSK 7
0:03s
wú lùn yǒu duō shǎo fáng jiān zán men tōng tōng bāo xià láiBất kể có bao nhiêu phòng, chúng ta cũng phải bao hết,

请他们有什么要求 尽管提
HSK 4
0:03s
qǐng tā men yǒu shén me yāo qiú jǐn guǎn tíhỏi họ có yêu cầu gì cứ nói ra.

宁愿让我们的人挤一挤
HSK 7
0:03s
nìng yuàn ràng wǒ men de rén jǐ yī jǐThà để người của chúng ta chen chúc,

你叫咱们的人 腾几间房出来
HSK 7
0:03s
nǐ jiào zán men de rén téng jǐ jiān fáng chū láiNgươi kêu người của chúng ta dọn dẹp mấy căn phòng,

有劳陈护卫 客气 随我来吧
HSK 5
0:03s
yǒu láo chén hù wèi kè qì suí wǒ lái baLàm phiền Trần hộ vệ. Khách sáo rồi. Đi theo ta.

你们手脚再快一些 是 是
HSK 7
0:03s
nǐ men shǒu jiǎo zài kuài yī xiē shì shìCác ngươi nhanh tay nhanh chân lên. Dạ. Dạ.

这边 这雨太大了 大家都别磕着碰着
HSK 7
0:03s
zhè biān zhè yǔ tài dà le dà jiā dōu bié kē zhe pèng zheBên này. Mưa lớn quá, mọi người tránh đừng để va đập.

要过二更天才能合眼
HSK 2
0:03s
yào guò èr gèng tiān cái néng hé yǎnphải qua canh hai mới ngủ được.

我很快就拿到了 周妈妈的错处
HSK 2
0:03s
wǒ hěn kuài jiù ná dào le zhōu mā mā de cuò chǔta đã nhanh chóng tìm ra lỗi của Chu ma ma,

当众令我父亲没脸
HSK 7
0:03s
dāng zhòng lìng wǒ fù qīn méi liǎnta khiến phụ thân ta mất mặt trước mọi người.

固然是情势所逼
HSK 7
0:03s
gù rán shì qíng shì suǒ bīTuy bị tình thế ép buộc,

想让他当众出丑
HSK 2
0:03s
xiǎng ràng tā dāng zhòng chū chǒumuốn khiến ông ta mất mặt trước mọi người.

我依然可以掌握大局
HSK 7
0:03s
wǒ yī rán kě yǐ zhǎng wò dà júvẫn có thể kiểm soát được đại cục,

我以为 我可以继续无往而不利
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ wéi wǒ kě yǐ jì xù wú wǎng ér bù lìta cứ tưởng làm gì cũng thành công,

所以我毫不犹豫的 把这件事情说了出来
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ háo bù yóu yù de bǎ zhè jiàn shì qíng shuō le chū láicho nên ta đã không do dự nói ra chuyện này,